学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên3 phút · 509 chữ10 từ thư viện

挂满铜铃的樱桃园

Vườn anh đào treo đầy chuông đồng

Một vườn anh đào không giăng lưới mà treo đầy chuông đồng để đuổi chim, người chủ vườn đang tính toán điều gì?

10 từ của bài
  • 名片míngpiàndanh thiếp, card visit
  • 实现shíxiànthực hiện, đạt được, hoàn thành
  • 铃língchuông, lục lạc
  • 更换gēnghuànthay thế, đổi, thay
  • 剪刀jiǎndāocái kéo
  • 果实guǒshítrái cây, quả, thành quả
  • 腰yāoeo, thắt lưng, hông
  • 激烈jīlièkhốc liệt, dữ dội, quyết liệt
  • 有限yǒuxiànhữu hạn, có giới hạn, hạn chế
  • 雪糕xuěgāokem lạnh, kem que

Bước 1 · Bài đọc

挂满铜铃的樱桃园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǔ五yuèdǐ月底 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去chéng城wài外de的shān山lǐ里zhāi摘yīng樱táo桃 。guǒyuán果园de的zhǔrén主人xìng姓zhōu周 ,sān三shí十chūtóu出头 ,jiànmiàn见面jiù就dìgěi递给wǒmen我们měi每rén人yì一zhāng张míngpiàn名片 。míngpiàn名片shàng上méiyǒu没有yìn印zhíwèi职位 ,zhī只huà画zhe着yì一zhī只zhàn站zài在yīng樱táoshù桃树shàng上de的xiǎo小niǎo鸟 。 … tā他xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这shì是wǒmen我们guǒyuán果园de的lǎopéngyou老朋友 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 名片míngpiàndanh thiếp, card visit
  • 实现shíxiànthực hiện, đạt được, hoàn thành
  • 铃língchuông, lục lạc
  • 更换gēnghuànthay thế, đổi, thay
  • 剪刀jiǎndāocái kéo
  • 果实guǒshítrái cây, quả, thành quả
  • 腰yāoeo, thắt lưng, hông
  • 激烈jīlièkhốc liệt, dữ dội, quyết liệt
  • 有限yǒuxiànhữu hạn, có giới hạn, hạn chế
  • 雪糕xuěgāokem lạnh, kem que