挂满铜铃的樱桃园
Vườn anh đào treo đầy chuông đồng
Một vườn anh đào không giăng lưới mà treo đầy chuông đồng để đuổi chim, người chủ vườn đang tính toán điều gì?
10 từ của bài
- 名片míngpiàndanh thiếp, card visit
- 实现shíxiànthực hiện, đạt được, hoàn thành
- 铃língchuông, lục lạc
- 更换gēnghuànthay thế, đổi, thay
- 剪刀jiǎndāocái kéo
- 果实guǒshítrái cây, quả, thành quả
- 腰yāoeo, thắt lưng, hông
- 激烈jīlièkhốc liệt, dữ dội, quyết liệt
- 有限yǒuxiànhữu hạn, có giới hạn, hạn chế
- 雪糕xuěgāokem lạnh, kem que
Bước 1 · Bài đọc
挂满铜铃的樱桃园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ五yuèdǐ月底 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去chéng城wài外de的shān山lǐ里zhāi摘yīng樱táo桃 。guǒyuán果园de的zhǔrén主人xìng姓zhōu周 ,sān三shí十chūtóu出头 ,jiànmiàn见面jiù就dìgěi递给wǒmen我们měi每rén人yì一zhāng张míngpiàn名片 。míngpiàn名片shàng上méiyǒu没有yìn印zhíwèi职位 ,zhī只huà画zhe着yì一zhī只zhàn站zài在yīng樱táoshù桃树shàng上de的xiǎo小niǎo鸟 。 … tā他xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这shì是wǒmen我们guǒyuán果园de的lǎopéngyou老朋友 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ