10 từ của bài
- 逐渐zhújiàndần dần, từ từ, tuần tự
- 刚好gānghǎovừa vặn, vừa đúng, tình cờ
- 注册zhùcèđăng ký, ghi danh, tạo tài khoản
- 整整zhěngzhěngtrọn vẹn, đúng, đầy đủ
- 动画dònghuàhoạt hình, phim hoạt hình, hoạt họa
- 显得xiǎndetrông có vẻ, tỏ ra
- 操作cāozuòvận hành, thao tác, điều khiển
- 骂màmắng, chửi, nguyền rủa
- 极其jíqívô cùng, cực kỳ
- 群qúnbầy, đàn, nhóm
Bước 1 · Bài đọc
戴白帽子的卡通奶奶
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我nǎinai奶奶zài在lǎo老chéngqū城区kāi开le了yì一jiā家xiǎo小miàn面guǎn馆 ,yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十nián年 。kěshì可是zhè这jǐ几nián年 ,fùjìn附近de的niánqīng年轻rén人yuèláiyuè越来越xíguàn习惯zài在shǒujī手机shàng上diǎn点wàimài外卖 ,diàn店lǐ里de的kèrén客人zhújiàn逐渐shǎo少le了 。 … gānghǎo刚好nà那nián年shǔjià暑假wǒ我zàijiā在家 ,nǎinai奶奶jiù就bǎ把zuò做wàimài外卖de的shì事jiāogěi交给le了wǒ我 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ