10 từ của bài
- 元旦yuándànngày Tết Dương lịch, mùng một tháng Giêng
- 聘请pìnqǐngthuê, tuyển dụng, mời làm
- 新人xīnrénngười mới, nhân tài mới
- 贵姓guìxìngquý tính, họ gì
- 鸭子yāzicon vịt
- 笔bǐbút, nét chữ, khoản tiền
- 原则yuánzénguyên tắc, nguyên lý
- 结论jiélùnkết luận, kết quả
- 移动yídòngdi chuyển, dịch chuyển, di động
- 证据zhèngjùchứng cứ, bằng chứng, vật chứng
Bước 1 · Bài đọc
鸭场里的摄像头
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年yuándàn元旦gāng刚guò过 ,wǒmen我们gōngsī公司jiēdào接到le了yí一gè个tèbié特别de的dìngdān订单 :chéng城jiāo郊yì一jiā家yǎng养yā鸭chǎng场xiǎng想pìnqǐng聘请jìshù技术rényuán人员 ,bāng帮tāmen他们ānzhuāng安装yí一tào套zhìnéng智能guǎnlǐ管理xìtǒng系统 。 … wǒ我gāng刚jìn进gōngsī公司sān三gè个yuè月 ,háishi还是gè个xīnrén新人 ,jīnglǐ经理jiù就bǎ把zhège这个rènwu任务jiāogěi交给le了wǒ我 。jiù就zhèyàng这样 ,wǒ我bēizhe背着diànnǎo电脑láidào来到le了zhè这jiā家yā鸭chǎng场 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ