花园里的蝴蝶奶奶
Bà cụ bươm bướm trong khu vườn
Ban quản lý định phun thuốc trừ sâu cho khu vườn chung — liệu những chú bướm của “bà bướm” có được giữ lại?
10 từ của bài
- 蝴蝶húdiébướm, con bướm
- 过度guòdùquá độ, quá mức, thái quá
- 居民jūmíncư dân, dân cư, người dân
- 留言liúyánnhắn tin, để lại lời nhắn, lời nhắn
- 权quánquyền, quyền lực, quyền hạn
- 全力quánlìtoàn lực, hết sức
- 权利quánlìquyền lợi, quyền
- 领取lǐngqǔnhận, lĩnh, lấy
- 首次shǒucìlần đầu tiên
- 围wéibao quanh, vây quanh, quàng
Bước 1 · Bài đọc
花园里的蝴蝶奶奶
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区yǒu有yí一gè个bùdà不大de的huāyuán花园 ,lǐmiàn里面zhǒng种zhe着gèzhǒng各种huā花cǎo草 。tuìxiū退休yǐhòu以后 ,zhù住zài在sān三hào号lóu楼de的lín林nǎinai奶奶jīhū几乎měi每tiān天dōu都qù去huāyuán花园lǐ里pāizhào拍照 。 … tā她zuì最xǐhuān喜欢pāi拍de的shì是húdié蝴蝶 ,sān三nián年lái来yǐjīng已经pāi拍dào到le了èr二shí十duōzhǒng多种 ,háizi孩子men们dōu都jiào叫tā她 “húdié蝴蝶nǎinai奶奶 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ