学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 517 chữ10 từ thư viện

花园里的蝴蝶奶奶

Bà cụ bươm bướm trong khu vườn

Ban quản lý định phun thuốc trừ sâu cho khu vườn chung — liệu những chú bướm của “bà bướm” có được giữ lại?

10 từ của bài
  • 蝴蝶húdiébướm, con bướm
  • 过度guòdùquá độ, quá mức, thái quá
  • 居民jūmíncư dân, dân cư, người dân
  • 留言liúyánnhắn tin, để lại lời nhắn, lời nhắn
  • 权quánquyền, quyền lực, quyền hạn
  • 全力quánlìtoàn lực, hết sức
  • 权利quánlìquyền lợi, quyền
  • 领取lǐngqǔnhận, lĩnh, lấy
  • 首次shǒucìlần đầu tiên
  • 围wéibao quanh, vây quanh, quàng

Bước 1 · Bài đọc

花园里的蝴蝶奶奶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区yǒu有yí一gè个bùdà不大de的huāyuán花园 ,lǐmiàn里面zhǒng种zhe着gèzhǒng各种huā花cǎo草 。tuìxiū退休yǐhòu以后 ,zhù住zài在sān三hào号lóu楼de的lín林nǎinai奶奶jīhū几乎měi每tiān天dōu都qù去huāyuán花园lǐ里pāizhào拍照 。 … tā她zuì最xǐhuān喜欢pāi拍de的shì是húdié蝴蝶 ,sān三nián年lái来yǐjīng已经pāi拍dào到le了èr二shí十duōzhǒng多种 ,háizi孩子men们dōu都jiào叫tā她 “húdié蝴蝶nǎinai奶奶 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 蝴蝶húdiébướm, con bướm
  • 过度guòdùquá độ, quá mức, thái quá
  • 居民jūmíncư dân, dân cư, người dân
  • 留言liúyánnhắn tin, để lại lời nhắn, lời nhắn
  • 权quánquyền, quyền lực, quyền hạn
  • 全力quánlìtoàn lực, hết sức
  • 权利quánlìquyền lợi, quyền
  • 领取lǐngqǔnhận, lĩnh, lấy
  • 首次shǒucìlần đầu tiên
  • 围wéibao quanh, vây quanh, quàng