招牌上长着翅膀的书
Cuốn sách có đôi cánh trên tấm biển hiệu
Một lập trình viên bỏ Thâm Quyến về quê mở hiệu sách, treo tấm biển vẽ cuốn sách có cánh — nhưng ngày khai trương mới chỉ là khởi đầu.
10 từ của bài
- 从事cóngshìlàm, tham gia, theo đuổi
- 住房zhùfángnhà ở, chỗ ở, nơi cư trú
- 翅膀chìbǎngcánh, đôi cánh
- 开业kāiyèkhai trương, mở cửa hàng
- 正zhèngngay ngắn, chính đáng, sửa lại
- 以yǐbằng, dùng, theo
- 开幕kāimùkhai mạc, mở màn, bắt đầu
- 自从zìcóngtừ khi, kể từ
- 口袋kǒudàitúi áo, túi quần, bao tải
- 逻辑luójìlogic, lô-gic, tư duy logic
Bước 1 · Bài đọc
招牌上长着翅膀的书
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我dàxué大学bìyè毕业hòu后qù去le了shēn深zhèn圳 ,cóngshì从事ruǎnjiàn软件kāifā开发gōngzuò工作 ,yì一gān干jiùshì就是bā八nián年 。gōngzī工资suīrán虽然bù不dī低 ,kěshì可是zhùfáng住房wèntí问题yīzhí一直ràng让wǒ我hěn很tóuténg头疼 ,měi每gè个yuè月chàbuduō差不多yībàn一半de的gōngzī工资dōu都jiāo交le了fángzū房租 。 … qiánnián前年chūntiān春天 ,wǒ我zhōngyú终于xià下le了juéxīn决心 ,cízhí辞职huídào回到le了lǎojiā老家de的xiàn县chéng城 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ