地下一层的乐队
Ban nhạc ở tầng hầm một
Bốn người đi làm bình thường lập ban nhạc, tập ở nhà thì bị hàng xóm báo công an — họ sẽ tìm được chỗ tập ở đâu?
10 từ của bài
- 派出所pàichūsuǒđồn công an phường
- 避免bìmiǎntránh, phòng tránh, né tránh
- 地下dìxiàdưới lòng đất, ngầm, bí mật
- 租金zūjīntiền thuê, tiền mướn, giá thuê
- 窄zhǎihẹp, chật hẹp, eo hẹp
- 死sǐchết, cứng nhắc, vô cùng
- 保安bǎo'ānbảo vệ, nhân viên an ninh
- 猴子hóuzikhỉ, con khỉ, loài khỉ
- 比喻bǐyùẩn dụ, ví von, so sánh
- 出色chūsèxuất sắc, nổi bật, ưu tú
Bước 1 · Bài đọc
地下一层的乐队
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们de的lèduì乐队chénglì成立yǐjīng已经sān三nián年le了 ,sì四gè个chéngyuán成员dōu都shì是pǔtōng普通shàngbānzú上班族 。yì一kāishǐ开始 ,wǒmen我们zài在jítā吉他shǒu手xiǎo小lín林jiālǐ家里páiliàn排练 ,kěshì可是méi没guò过duōjiǔ多久 ,lóuxià楼下de的línjū邻居jiù就shòubùliǎo受不了le了 。 … hòulái后来tā他dǎdiànhuà打电话bào报le了jǐng警 ,pàichūsuǒ派出所de的mínjǐng民警lái来le了liǎng两cì次 。wǒmen我们míngbai明白 ,bìxū必须huàn换gè个dìfāng地方le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ