10 từ của bài
- 高科技gāokējìcông nghệ cao, kỹ thuật cao
- 应用yìngyòngứng dụng, áp dụng, thực tiễn
- 展示zhǎnshìtrình bày, trưng bày, thể hiện
- 便biàntiện lợi, thuận tiện, bèn
- 项目xiàngmùdự án, hạng mục, môn thi đấu
- 整体zhěngtǐtoàn thể, tổng thể, toàn cục
- 发起fāqǐkhởi xướng, phát động, đề xuất
- 追求zhuīqiútheo đuổi, mưu cầu, tìm kiếm
- 创造chuàngzàosáng tạo, tạo ra, kiến tạo
- 意识yìshiý thức, nhận thức, ý thức được
Bước 1 · Bài đọc
高科技在生活中的应用
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiànzài现在 ,gāokējì高科技zài在shēnghuó生活zhōng中de的yìngyòng应用yuèláiyuè越来越guǎngfàn广泛 。zǎoshang早上qǐchuáng起床 ,shǒu手jīhuì机会gàosù告诉nǐ你jīntiān今天de的tiānqì天气 ;chūmén出门qián前 ,dǎkāi打开shǒujī手机ruǎnjiàn软件biàn便néng能jiào叫dào到yí一liàng辆chūzūchē出租车 。 … kěyǐ可以shuō说 ,gāokējì高科技yǐjīng已经chéng成le了wǒmen我们shēnghuó生活zhōng中líbukāi离不开de的yībùfen一部分 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ