10 từ của bài
- 身材shēncáivóc dáng, thân hình, tầm vóc
- 锁suǒkhóa, ổ khóa, chốt
- 根本gēnběncăn bản, cơ bản, hoàn toàn
- 安慰ānwèian ủi, vỗ về
- 立刻lìkèlập tức, ngay, tức khắc
- 捐juānquyên góp, hiến tặng, đóng góp
- 营养yíngyǎngdinh dưỡng, chất bổ
- 奖励jiǎnglìthưởng, khen thưởng, phần thưởng
- 因素yīnsùyếu tố, nhân tố, nguyên nhân
- 模式móshìmô thức, mô hình, phương thức
Bước 1 · Bài đọc
门锁着的那个下午
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所chūzhōng初中dāng当bānzhǔrèn班主任 。zhè这xuéqī学期kāixué开学yǐhòu以后 ,wǒ我fāxiàn发现bān班shàng上de的xiǎo小yǔ宇shàng上kè课zǒngshì总是méi没jīngshén精神 ,zuòyè作业yě也chángcháng常常jiāo交bú不shànglái上来 。tā他běnlái本来shēncái身材jiù就shòu瘦xiǎo小 ,zhè这xuéqī学期kànqǐlai看起来gèng更shòu瘦le了 。 … wǒ我yǐwéi以为tā他wǎnshang晚上wán玩shǒujī手机wán玩dé得tài太wǎn晚 ,jiù就zài在bān班shàng上pīpíng批评le了tā他jǐ几cì次 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ