10 từ của bài
- 户外hùwàingoài trời, ngoài nhà, dã ngoại
- 普及pǔjíphổ cập, phổ biến, lan rộng
- 式shìkiểu, dạng, hình thức
- 差别chābiésự khác biệt, chênh lệch, phân biệt
- 促进cùjìnthúc đẩy, xúc tiến, tăng cường
- 合作hézuòhợp tác, cộng tác, phối hợp
- 合理hélǐhợp lý, thỏa đáng, phải chăng
- 对比duìbǐđối chiếu, so sánh, tỷ lệ
- 共享gòngxiǎngchia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
- 群体qúntǐnhóm người, cộng đồng, tập thể
Bước 1 · Bài đọc
户外教育的优势与挑战
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìnniánlái近年来 ,hùwài户外jiàoyù教育zài在quánqiú全球fànwéi范围nèi内zhújiàn逐渐pǔjí普及 。zhè这zhǒng种kāifàng开放shì式de的jiàoyù教育yǔ与chuántǒng传统kètáng课堂jiāoxué教学yǒu有hěn很dà大de的chābié差别 ,tā它qiángdiào强调zài在zìrán自然huánjìng环境zhōng中xuéxí学习 。 … xuésheng学生men们kěyǐ可以zhíjiē直接guānchá观察zhíwù植物 、dòngwù动物hé和dìzhì地质xiànxiàng现象 ,zhè这yǒuzhùyú有助于tígāo提高tāmen他们de的shíjiàn实践nénglì能力 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ