10 từ của bài
- 享受xiǎngshòuhưởng thụ, tận hưởng, sự hưởng thụ
- 产chǎnsản xuất, sinh sản, sản vật
- 改进gǎijìncải tiến, cải thiện, nâng cao
- 运用yùnyòngvận dụng, áp dụng, sử dụng
- 失误shīwùsai lầm, sơ suất, lỗi
- 空间kōngjiānkhông gian, chỗ trống, phạm vi
- 有害yǒuhàicó hại, gây hại
- 实践shíjiànthực hành, thực tiễn, áp dụng
- 需求xūqiúnhu cầu, đòi hỏi, yêu cầu
- 传播chuánbōtruyền bá, lan truyền, phát tán
Bước 1 · Bài đọc
科技改变生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
èr二shí十niánqián年前 ,hěn很duō多rén人hái还hěn很nán难xiǎngxiàng想象 ,yòng用shǒujī手机jiù就néng能mǎi买cài菜 、dǎchē打车 、kànbìng看病 。 … rújīn如今 ,kējì科技yǐjīng已经jìnrù进入le了shēnghuó生活de的měi每gè个jiǎoluò角落 ,ràng让wǒmen我们xiǎngshòu享受dào到le了qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的fāngbiàn方便 。kěshì可是 ,kējì科技dàodǐ到底gěi给wǒmen我们dàilái带来le了shénme什么ne呢 ?
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ