学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công nghệ3 phút · 503 chữ10 từ thư viện

科技改变生活

Công nghệ thay đổi cuộc sống

Hai mươi năm trước, ai ngờ chỉ bằng chiếc điện thoại ta có thể đi chợ, gọi xe, khám bệnh — nhưng công nghệ thật sự mang lại gì?

10 từ của bài
  • 享受xiǎngshòuhưởng thụ, tận hưởng, sự hưởng thụ
  • 产chǎnsản xuất, sinh sản, sản vật
  • 改进gǎijìncải tiến, cải thiện, nâng cao
  • 运用yùnyòngvận dụng, áp dụng, sử dụng
  • 失误shīwùsai lầm, sơ suất, lỗi
  • 空间kōngjiānkhông gian, chỗ trống, phạm vi
  • 有害yǒuhàicó hại, gây hại
  • 实践shíjiànthực hành, thực tiễn, áp dụng
  • 需求xūqiúnhu cầu, đòi hỏi, yêu cầu
  • 传播chuánbōtruyền bá, lan truyền, phát tán

Bước 1 · Bài đọc

科技改变生活

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

èr二shí十niánqián年前 ,hěn很duō多rén人hái还hěn很nán难xiǎngxiàng想象 ,yòng用shǒujī手机jiù就néng能mǎi买cài菜 、dǎchē打车 、kànbìng看病 。 … rújīn如今 ,kējì科技yǐjīng已经jìnrù进入le了shēnghuó生活de的měi每gè个jiǎoluò角落 ,ràng让wǒmen我们xiǎngshòu享受dào到le了qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的fāngbiàn方便 。kěshì可是 ,kējì科技dàodǐ到底gěi给wǒmen我们dàilái带来le了shénme什么ne呢 ?

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 享受xiǎngshòuhưởng thụ, tận hưởng, sự hưởng thụ
  • 产chǎnsản xuất, sinh sản, sản vật
  • 改进gǎijìncải tiến, cải thiện, nâng cao
  • 运用yùnyòngvận dụng, áp dụng, sử dụng
  • 失误shīwùsai lầm, sơ suất, lỗi
  • 空间kōngjiānkhông gian, chỗ trống, phạm vi
  • 有害yǒuhàicó hại, gây hại
  • 实践shíjiànthực hành, thực tiễn, áp dụng
  • 需求xūqiúnhu cầu, đòi hỏi, yêu cầu
  • 传播chuánbōtruyền bá, lan truyền, phát tán