学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình2 phút · 494 chữ10 từ thư viện

王老师的红笔

Cây bút đỏ của cô Vương

Gửi hơn ba mươi bộ hồ sơ mà chẳng nơi nào mời phỏng vấn, liệu cây bút đỏ của cô giáo cũ có giúp được gì?

10 từ của bài
  • 简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch, bản tóm tắt lý lịch
  • 语文yǔwénngữ văn, tiếng Trung
  • 弯wāncong, uốn cong, khúc cua
  • 超出chāochūvượt quá, vượt ra ngoài
  • 不然bùránnếu không, bằng không, kẻo
  • 如何rúhénhư thế nào, làm sao
  • 尽量jǐnliàngcố gắng tối đa, hết mức có thể
  • 扩大kuòdàmở rộng, khuếch đại, gia tăng
  • 确保quèbǎođảm bảo, chắc chắn
  • 确认quèrènxác nhận, kiểm tra lại

Bước 1 · Bài đọc

王老师的红笔

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我dàxué大学bìyè毕业kuài快bànnián半年le了 ,tóu投le了sān三shí十duō多fèn份jiǎnlì简历 ,què却yīzhí一直méiyǒu没有shōudào收到miànshì面试tōngzhī通知 。 … māma妈妈kàn看wǒ我zhejí着急 ,jiànyì建议wǒ我qù去zhǎo找gāozhōng高中de的yǔwén语文lǎoshī老师wáng王lǎoshī老师bāng帮bāng帮máng忙 。wáng王lǎoshī老师jiào教le了sān三shí十duōnián多年shū书 ,zuì最huì会gǎi改wénzhāng文章 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch, bản tóm tắt lý lịch
  • 语文yǔwénngữ văn, tiếng Trung
  • 弯wāncong, uốn cong, khúc cua
  • 超出chāochūvượt quá, vượt ra ngoài
  • 不然bùránnếu không, bằng không, kẻo
  • 如何rúhénhư thế nào, làm sao
  • 尽量jǐnliàngcố gắng tối đa, hết mức có thể
  • 扩大kuòdàmở rộng, khuếch đại, gia tăng
  • 确保quèbǎođảm bảo, chắc chắn
  • 确认quèrènxác nhận, kiểm tra lại