10 từ của bài
- 近日jìnrìmấy ngày nay, sắp tới
- 点心diǎnxinđiểm tâm, bánh ngọt, món ăn nhẹ
- 热烈rèliènồng nhiệt, sôi nổi, nhiệt liệt
- 属于shǔyúthuộc về, thuộc, nằm trong
- 构成gòuchéngcấu thành, tạo thành, hình thành
- 比例bǐlìtỉ lệ, tỉ số, cân đối
- 充分chōngfènđầy đủ, sung túc, trọn vẹn
- 产品chǎnpǐnsản phẩm, hàng hóa
- 延长yánchángkéo dài, gia hạn, nới rộng
- 充满chōngmǎntràn đầy, chứa chan, ngập tràn
Bước 1 · Bài đọc
少一半糖的桃酥
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìnrì近日 ,nán南jīng京lǎo老chéngqū城区yì一jiā家kāi开le了wǔ五shí十duōnián多年de的diǎnxin点心pù铺 “fú福jì记 ”tuīchū推出le了sān三kuǎn款dī低táng糖diǎnxin点心 ,zài在wǎngshàng网上yǐnqǐ引起le了rèliè热烈de的tǎolùn讨论 。 … fú福jì记de的táo桃sū酥hé和lǜ绿dòu豆gāo糕yīzhí一直hěn很shòu受huānyíng欢迎 ,kěshì可是zhè这jǐ几nián年 ,bùshǎo不少gùkè顾客fǎnyìng反映tāmen它们tài太tián甜 ,chī吃liǎng两kuài块jiù就nì腻le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ