学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm2 phút · 457 chữ10 từ thư viện

校门口的“先拿花,后付钱”

“Lấy hoa trước, trả tiền sau” ở cổng trường

Trước tiệm hoa nhỏ ở cổng trường có tấm bảng đen ghi: "Quên mang tiền thì cứ lấy hoa, trả sau" — liệu có ai lấy rồi không trả?

10 từ của bài
  • 学年xuéniánnăm học
  • 采访cǎifǎngphỏng vấn, lấy tin, đưa tin
  • 整齐zhěngqíngăn nắp, gọn gàng, đều đặn
  • 烧shāođốt, nấu, nướng
  • 消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng, khách hàng
  • 主席zhǔxíchủ tịch
  • 束shùbó, chùm, bó buộc
  • 描述miáoshùmiêu tả, mô tả
  • 其qícủa nó, cái đó, ấy
  • 信任xìnrèntin tưởng, tín nhiệm

Bước 1 · Bài đọc

校门口的“先拿花,后付钱”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xīn新xuénián学年kāixué开学bùjiǔ不久 ,xiào校bào报ràng让wǒ我xiě写yì一piān篇guānyú关于xuéxiào学校fùjìn附近xiǎo小diàn店de的wénzhāng文章 。wǒ我dìyī第一gè个xiǎngdào想到de的 ,jiùshì就是xiào校ménkǒu门口nà那jiā家xiǎo小huā花diàn店 。 … shàngzhōu上周wǔ五xiàwǔ下午 ,wǒ我dài带zhe着bǐjìběn笔记本qù去cǎifǎng采访le了diàn店zhǔ主zhōu周āyí阿姨 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 学年xuéniánnăm học
  • 采访cǎifǎngphỏng vấn, lấy tin, đưa tin
  • 整齐zhěngqíngăn nắp, gọn gàng, đều đặn
  • 烧shāođốt, nấu, nướng
  • 消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng, khách hàng
  • 主席zhǔxíchủ tịch
  • 束shùbó, chùm, bó buộc
  • 描述miáoshùmiêu tả, mô tả
  • 其qícủa nó, cái đó, ấy
  • 信任xìnrèntin tưởng, tín nhiệm