10 từ của bài
- 学年xuéniánnăm học
- 采访cǎifǎngphỏng vấn, lấy tin, đưa tin
- 整齐zhěngqíngăn nắp, gọn gàng, đều đặn
- 烧shāođốt, nấu, nướng
- 消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng, khách hàng
- 主席zhǔxíchủ tịch
- 束shùbó, chùm, bó buộc
- 描述miáoshùmiêu tả, mô tả
- 其qícủa nó, cái đó, ấy
- 信任xìnrèntin tưởng, tín nhiệm
Bước 1 · Bài đọc
校门口的“先拿花,后付钱”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xīn新xuénián学年kāixué开学bùjiǔ不久 ,xiào校bào报ràng让wǒ我xiě写yì一piān篇guānyú关于xuéxiào学校fùjìn附近xiǎo小diàn店de的wénzhāng文章 。wǒ我dìyī第一gè个xiǎngdào想到de的 ,jiùshì就是xiào校ménkǒu门口nà那jiā家xiǎo小huā花diàn店 。 … shàngzhōu上周wǔ五xiàwǔ下午 ,wǒ我dài带zhe着bǐjìběn笔记本qù去cǎifǎng采访le了diàn店zhǔ主zhōu周āyí阿姨 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ