爷爷的旧相册
Cuốn album ảnh cũ của ông nội
Trong cuốn album đã ngả vàng, chàng trai mặc vest đứng thẳng tắp kia hóa ra lại chính là ông nội thời trẻ.
10 từ của bài
- 相册xiàngcèalbum ảnh
- 西装xīzhuāngbộ vest, âu phục
- 念niànđọc, học, nhớ nhung
- 眼泪yǎnlèinước mắt
- 脸色liǎnsèsắc mặt, nét mặt, nước da
- 失恋shīliànthất tình, chia tay người yêu
- 个性gèxìngcá tính, tính cách, đặc điểm riêng
- 增强zēngqiángtăng cường, củng cố, làm mạnh thêm
- 如rúnhư, giống như, ví dụ
- 类似lèisìtương tự, giống nhau, na ná
Bước 1 · Bài đọc
爷爷的旧相册
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我huí回lǎojiā老家kàn看yéye爷爷 。chī吃wán完fàn饭 ,tā他cóng从guìzi柜子lǐ里náchū拿出yì一běn本jiù旧xiàngcè相册 ,shuō说yào要gěi给wǒ我jiǎng讲jiǎng讲guòqù过去de的shì事 。 … wǒ我fān翻kāi开dìyī第一yè页 ,kàndào看到yì一zhāng张hēibái黑白zhàopiàn照片 ,zhàopiàn照片shàng上de的niánqīng年轻rén人chuānzhe穿着yīshēn一身xīzhuāng西装 ,zhàn站dé得bǐ笔zhí直 。wǒ我zěnme怎么yě也méixiǎngdào没想到 ,zhège这个shuài帅qì气de的xiǎohuǒzi小伙子jiùshì就是niánqīng年轻shí时de的yéye爷爷 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ