武夷山上的六个陌生人
Sáu người lạ trên núi Vũ Di
Sáu người xa lạ từ khắp nơi cùng lên núi Vũ Di hái trà ba ngày — hái trà nghe đơn giản, nhưng có thật dễ như vậy?
10 từ của bài
- 如下rúxiànhư sau
- 彼此bǐcǐlẫn nhau, với nhau, đôi bên
- 大力dàlìra sức, mạnh mẽ, hết sức
- 运yùnvận chuyển, chở, vận may
- 称为chēngwéiđược gọi là, gọi là, xưng là
- 优良yōuliángưu tú, xuất sắc, tốt đẹp
- 随意suíyìtùy ý, tự nhiên, thoải mái
- 呀yanhỉ, ạ, à (trợ từ ngữ khí)
- 颗kēlượng từ cho vật hình tròn nhỏ
- 悄悄qiāoqiāolặng lẽ, âm thầm, rón rén
Bước 1 · Bài đọc
武夷山上的六个陌生人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年chūntiān春天 ,wǒ我bàomíng报名cānjiā参加le了fú福jiàn建wǔ武yí夷shān山de的yí一gè个cǎi采chá茶tǐyàn体验huódòng活动 。chūfā出发qián前 ,mín民sù宿lǎobǎn老板zài在wēixìn微信qún群lǐ里fā发lái来yì一tiáo条xiāoxi消息 :“sān三tiān天de的ānpái安排rúxià如下 :dìyī第一tiānshàng天上shān山cǎi采chá茶 ,dìèr第二tiān天gēn跟shīfu师傅xué学zuò做chá茶 ,dì第sān三tiān天zìyóu自由huódòng活动 。” … qún群lǐ里yí一gòngyǒu共有liù六gèrén个人 ,láizì来自quánguó全国gèdì各地 ,bǐcǐ彼此dōu都bú不rènshi认识 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ