学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá3 phút · 558 chữ10 từ thư viện

武夷山上的六个陌生人

Sáu người lạ trên núi Vũ Di

Sáu người xa lạ từ khắp nơi cùng lên núi Vũ Di hái trà ba ngày — hái trà nghe đơn giản, nhưng có thật dễ như vậy?

10 từ của bài
  • 如下rúxiànhư sau
  • 彼此bǐcǐlẫn nhau, với nhau, đôi bên
  • 大力dàlìra sức, mạnh mẽ, hết sức
  • 运yùnvận chuyển, chở, vận may
  • 称为chēngwéiđược gọi là, gọi là, xưng là
  • 优良yōuliángưu tú, xuất sắc, tốt đẹp
  • 随意suíyìtùy ý, tự nhiên, thoải mái
  • 呀yanhỉ, ạ, à (trợ từ ngữ khí)
  • 颗kēlượng từ cho vật hình tròn nhỏ
  • 悄悄qiāoqiāolặng lẽ, âm thầm, rón rén

Bước 1 · Bài đọc

武夷山上的六个陌生人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīnnián今年chūntiān春天 ,wǒ我bàomíng报名cānjiā参加le了fú福jiàn建wǔ武yí夷shān山de的yí一gè个cǎi采chá茶tǐyàn体验huódòng活动 。chūfā出发qián前 ,mín民sù宿lǎobǎn老板zài在wēixìn微信qún群lǐ里fā发lái来yì一tiáo条xiāoxi消息 :“sān三tiān天de的ānpái安排rúxià如下 :dìyī第一tiānshàng天上shān山cǎi采chá茶 ,dìèr第二tiān天gēn跟shīfu师傅xué学zuò做chá茶 ,dì第sān三tiān天zìyóu自由huódòng活动 。” … qún群lǐ里yí一gòngyǒu共有liù六gèrén个人 ,láizì来自quánguó全国gèdì各地 ,bǐcǐ彼此dōu都bú不rènshi认识 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 如下rúxiànhư sau
  • 彼此bǐcǐlẫn nhau, với nhau, đôi bên
  • 大力dàlìra sức, mạnh mẽ, hết sức
  • 运yùnvận chuyển, chở, vận may
  • 称为chēngwéiđược gọi là, gọi là, xưng là
  • 优良yōuliángưu tú, xuất sắc, tốt đẹp
  • 随意suíyìtùy ý, tự nhiên, thoải mái
  • 呀yanhỉ, ạ, à (trợ từ ngữ khí)
  • 颗kēlượng từ cho vật hình tròn nhỏ
  • 悄悄qiāoqiāolặng lẽ, âm thầm, rón rén