10 từ của bài
- 玉米yùmǐngô, bắp
- 造zàotạo ra, xây dựng, chế tạo
- 存放cúnfàngcất giữ, lưu trữ, gửi
- 往返wǎngfǎnđi lại, khứ hồi, đi về
- 沉chénchìm, lặn, nặng nề
- 好评hǎopínglời khen, đánh giá tốt, tán dương
- 过分guòfènquá đáng, quá phận
- 转告zhuǎngàochuyển lời, nhắn lại, truyền đạt
- 维持wéichíduy trì, giữ gìn, bảo toàn
- 长处chángchùưu điểm, sở trường, thế mạnh
Bước 1 · Bài đọc
把老家的玉米卖到网上
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是huídào回到le了jí吉lín林lǎojiā老家 ,zài在cūn村lǐ里de的hézuòshè合作社fùzé负责zài在wǎngshàng网上mài卖yùmǐ玉米 。yǐqián以前 ,cūn村lǐ里de的yùmǐ玉米shōu收wán完dōu都zhíjiē直接mài卖diào掉 ,jiàgé价格hěn很dī低 。 … liǎng两niánqián年前 ,hézuòshè合作社zài在cūn村kǒu口zào造le了yì一pái排xīn新fángzi房子 ,bàn办qǐ起le了jiā加gōngchǎng工厂 ,bǎ把xīnxiān新鲜de的tián甜yùmǐ玉米zhǔ煮shú熟 、bāozhuāng包装hǎo好zài再mài卖 。bāozhuāng包装hǎo好de的yùmǐ玉米fàng放zài在yīn阴liáng凉de的dìfāng地方 ,kěyǐ可以cúnfàng存放hǎo好jǐ几gè个yuè月 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ