学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công nghệ2 phút · 472 chữ10 từ thư viện

海边外公的手机课

Những buổi học điện thoại của ông ngoại ở miền biển

Ông ngoại 76 tuổi sống một mình ở thị trấn ven biển, tủ lạnh lúc nào cũng trống trơn — liệu một chiếc điện thoại mới có đổi được điều đó?

10 từ của bài
  • 外公wàigōngông ngoại
  • 事物shìwùsự vật, sự việc, vạn vật
  • 空kòngrảnh rỗi, chỗ trống, thời gian rỗi
  • 薄báomỏng, nhạt, yếu ớt
  • 突出tūchūnổi bật, nhô ra, làm nổi bật
  • 软ruǎnmềm, mềm mại, yếu
  • 用品yòngpǐnđồ dùng, vật phẩm
  • 海鲜hǎixiānhải sản, đồ biển
  • 生肖shēngxiàocon giáp, thập nhị chi, cung hoàng đạo Trung Quốc
  • 甜品tiánpǐnmón tráng miệng, đồ ngọt

Bước 1 · Bài đọc

海边外公的手机课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公jīnnián今年qī七shí十liù六suì岁 ,yí一gèrén个人zhù住zài在hǎibiān海边de的xiǎo小zhèn镇shàng上 。tā他duì对xīn新shìwù事物bùtài不太gǎnxìngqù感兴趣 ,nà那bù部lǎo老shǒujī手机yòng用le了shí十jǐ几nián年 ,zhǐnéng只能dǎdiànhuà打电话 。wǒ我zài在běijīng北京gōngzuò工作 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíqu回去liǎng两cì次 。měi每cì次huíjiā回家 ,wǒ我dōu都fāxiàn发现wàigōng外公de的bīngxiāng冰箱jīhū几乎shì是kòng空de的 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 外公wàigōngông ngoại
  • 事物shìwùsự vật, sự việc, vạn vật
  • 空kòngrảnh rỗi, chỗ trống, thời gian rỗi
  • 薄báomỏng, nhạt, yếu ớt
  • 突出tūchūnổi bật, nhô ra, làm nổi bật
  • 软ruǎnmềm, mềm mại, yếu
  • 用品yòngpǐnđồ dùng, vật phẩm
  • 海鲜hǎixiānhải sản, đồ biển
  • 生肖shēngxiàocon giáp, thập nhị chi, cung hoàng đạo Trung Quốc
  • 甜品tiánpǐnmón tráng miệng, đồ ngọt