10 từ của bài
- 外公wàigōngông ngoại
- 事物shìwùsự vật, sự việc, vạn vật
- 空kòngrảnh rỗi, chỗ trống, thời gian rỗi
- 薄báomỏng, nhạt, yếu ớt
- 突出tūchūnổi bật, nhô ra, làm nổi bật
- 软ruǎnmềm, mềm mại, yếu
- 用品yòngpǐnđồ dùng, vật phẩm
- 海鲜hǎixiānhải sản, đồ biển
- 生肖shēngxiàocon giáp, thập nhị chi, cung hoàng đạo Trung Quốc
- 甜品tiánpǐnmón tráng miệng, đồ ngọt
Bước 1 · Bài đọc
海边外公的手机课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公jīnnián今年qī七shí十liù六suì岁 ,yí一gèrén个人zhù住zài在hǎibiān海边de的xiǎo小zhèn镇shàng上 。tā他duì对xīn新shìwù事物bùtài不太gǎnxìngqù感兴趣 ,nà那bù部lǎo老shǒujī手机yòng用le了shí十jǐ几nián年 ,zhǐnéng只能dǎdiànhuà打电话 。wǒ我zài在běijīng北京gōngzuò工作 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíqu回去liǎng两cì次 。měi每cì次huíjiā回家 ,wǒ我dōu都fāxiàn发现wàigōng外公de的bīngxiāng冰箱jīhū几乎shì是kòng空de的 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ