王阿姨书房里的窗花
Những bức hoa giấy trong phòng đọc sách của dì Vương
Đến cổ trấn Bình Dao du lịch mà mới ngày thứ hai đã sốt cao, liệu chuyến đi có hỏng hết không?
10 từ của bài
- 宿舍sùshèký túc xá, phòng ở tập thể, nhà nghỉ
- 餐饮cānyǐnăn uống, dịch vụ ăn uống, ẩm thực
- 流感liúgǎncúm, bệnh cúm
- 躲duǒtrốn, né, tránh
- 套tàobộ, bọc, lồng vào
- 书房shūfángphòng đọc sách, phòng làm việc
- 盆pénchậu, bồn, thau
- 配pèiphối hợp, xứng đôi, pha trộn
- 剪jiǎncắt, tỉa, kéo cắt
- 道理dàolilý lẽ, đạo lý, lẽ phải
Bước 1 · Bài đọc
王阿姨书房里的窗花
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年yīyuè一月 ,wǒ我hé和sān三gè个dàxué大学tóngxué同学lìyòng利用hánjià寒假qù去shān山xī西de的píng平yáo遥gǔ古chéng城wán玩 。wèiliǎo为了shěngqián省钱 ,wǒmen我们dìng订le了gǔ古chénglǐ城里yì一jiā家qīngnián青年lǚ旅shè舍de的sì四rén人sùshè宿舍 。 … zhè这jiā家lǚ旅shè舍bù不tígōng提供cānyǐn餐饮 ,hǎozài好在fùjìn附近de的xiǎochī小吃diàn店hěn很duō多 ,chīfàn吃饭yīdiǎnr一点儿yě也bù不máfan麻烦 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ