我们班的遇龙河竹筏之旅
Chuyến đi bè tre trên sông Ngộ Long của lớp chúng tôi
Thi xong, hơn hai mươi bạn cùng lớp rủ nhau đi Dương Sóc ba ngày — điều gì trên sông Ngộ Long khiến tác giả nhớ mãi?
10 từ của bài
- 班bānlớp học, ca làm, kíp
- 包括bāokuòbao gồm, kể cả, tính cả
- 负担fùdāngánh nặng, chịu đựng, chi phí
- 河流héliúsông ngòi, dòng sông, con sông
- 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
- 平静píngjìngyên tĩnh, bình tĩnh, êm đềm
- 背后bèihòuphía sau, đằng sau, sau lưng
- 控制kòngzhìkiểm soát, khống chế, điều khiển
- 否认fǒurènphủ nhận, chối, không thừa nhận
- 疯狂fēngkuángđiên cuồng, cuồng nhiệt, điên rồ
Bước 1 · Bài đọc
我们班的遇龙河竹筏之旅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīmò期末kǎoshì考试yì一jiéshù结束 ,wǒmen我们bān班èr二shí十duō多gè个tóngxué同学jiù就juédìng决定yīqǐ一起qù去guǎng广xī西yáng阳shuò朔wán玩sān三tiān天 。 … xiǎo小lín林zài在xiàn县chénglǐ城里zhǎo找le了yì一jiā家qīngnián青年lǚguǎn旅馆 ,měi每rén人měi每wǎn晚zhǐyào只要wǔ五shí十yuán元 。suàn算xiàlái下来 ,měi每rén人sì四bǎi百yuán元zuǒyòu左右 ,bāokuò包括liǎng两wǎn晚de的zhùsù住宿hé和láihuí来回de的gāotiě高铁piào票 ,duì对xuésheng学生lái来shuō说fùdān负担bùsuàn不算zhòng重 。cóng从guǎng广zhōu州zuò坐gāotiě高铁liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时jiù就dào到le了yáng阳shuò朔 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ