学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá3 phút · 532 chữ10 từ thư viện

我们班的遇龙河竹筏之旅

Chuyến đi bè tre trên sông Ngộ Long của lớp chúng tôi

Thi xong, hơn hai mươi bạn cùng lớp rủ nhau đi Dương Sóc ba ngày — điều gì trên sông Ngộ Long khiến tác giả nhớ mãi?

10 từ của bài
  • 班bānlớp học, ca làm, kíp
  • 包括bāokuòbao gồm, kể cả, tính cả
  • 负担fùdāngánh nặng, chịu đựng, chi phí
  • 河流héliúsông ngòi, dòng sông, con sông
  • 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
  • 平静píngjìngyên tĩnh, bình tĩnh, êm đềm
  • 背后bèihòuphía sau, đằng sau, sau lưng
  • 控制kòngzhìkiểm soát, khống chế, điều khiển
  • 否认fǒurènphủ nhận, chối, không thừa nhận
  • 疯狂fēngkuángđiên cuồng, cuồng nhiệt, điên rồ

Bước 1 · Bài đọc

我们班的遇龙河竹筏之旅

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīmò期末kǎoshì考试yì一jiéshù结束 ,wǒmen我们bān班èr二shí十duō多gè个tóngxué同学jiù就juédìng决定yīqǐ一起qù去guǎng广xī西yáng阳shuò朔wán玩sān三tiān天 。 … xiǎo小lín林zài在xiàn县chénglǐ城里zhǎo找le了yì一jiā家qīngnián青年lǚguǎn旅馆 ,měi每rén人měi每wǎn晚zhǐyào只要wǔ五shí十yuán元 。suàn算xiàlái下来 ,měi每rén人sì四bǎi百yuán元zuǒyòu左右 ,bāokuò包括liǎng两wǎn晚de的zhùsù住宿hé和láihuí来回de的gāotiě高铁piào票 ,duì对xuésheng学生lái来shuō说fùdān负担bùsuàn不算zhòng重 。cóng从guǎng广zhōu州zuò坐gāotiě高铁liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时jiù就dào到le了yáng阳shuò朔 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 班bānlớp học, ca làm, kíp
  • 包括bāokuòbao gồm, kể cả, tính cả
  • 负担fùdāngánh nặng, chịu đựng, chi phí
  • 河流héliúsông ngòi, dòng sông, con sông
  • 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
  • 平静píngjìngyên tĩnh, bình tĩnh, êm đềm
  • 背后bèihòuphía sau, đằng sau, sau lưng
  • 控制kòngzhìkiểm soát, khống chế, điều khiển
  • 否认fǒurènphủ nhận, chối, không thừa nhận
  • 疯狂fēngkuángđiên cuồng, cuồng nhiệt, điên rồ