学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Xã hội & môi trường3 phút · 512 chữ10 từ thư viện

中国城市绿色发展的新趋势

Xu hướng mới trong phát triển xanh của các thành phố Trung Quốc

Trước kia các thành phố đua nhau xây nhà cao, làm đường lớn; giờ đây điều gì mới được đặt lên hàng đầu?

10 từ của bài
  • 趋势qūshìxu hướng, trào lưu
  • 省份shěngfèntỉnh, tỉnh thành
  • 针对zhēnduìnhắm vào, hướng tới, đối với
  • 采取cǎiqǔáp dụng, thi hành, tiến hành
  • 城区chéngqūkhu vực thành thị, nội thành
  • 相关xiāngguānliên quan, tương quan
  • 平均píngjūntrung bình, bình quân, đều nhau
  • 企业qǐyèdoanh nghiệp, xí nghiệp
  • 久远jiǔyuǎnxa xưa, lâu đời, xa xôi
  • 执行zhíxíngthực hiện, thi hành, chấp hành

Bước 1 · Bài đọc

中国城市绿色发展的新趋势

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这jǐ几nián年 ,rúguǒ如果nǐ你qù去zhōngguó中国de的dà大chéngshì城市zǒu走yi一zǒu走 ,jiù就huì会fāxiàn发现yí一gè个míngxiǎn明显de的qūshì趋势 :yuèláiyuè越来越duō多de的chéngshì城市kāishǐ开始bǎ把 “lǜsè绿色 ”fàng放zài在fāzhǎn发展de的dìyī第一wèi位 。 … xiànzài现在 ,bùshǎo不少shěngfèn省份dōu都tíchū提出bìng并kāishǐ开始zhíxíng执行zìjǐ自己de的lǜsè绿色jìhuà计划 ,xīwàng希望zài在fāzhǎn发展jīngjì经济de的tóngshí同时bǎohù保护hǎo好huánjìng环境 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 趋势qūshìxu hướng, trào lưu
  • 省份shěngfèntỉnh, tỉnh thành
  • 针对zhēnduìnhắm vào, hướng tới, đối với
  • 采取cǎiqǔáp dụng, thi hành, tiến hành
  • 城区chéngqūkhu vực thành thị, nội thành
  • 相关xiāngguānliên quan, tương quan
  • 平均píngjūntrung bình, bình quân, đều nhau
  • 企业qǐyèdoanh nghiệp, xí nghiệp
  • 久远jiǔyuǎnxa xưa, lâu đời, xa xôi
  • 执行zhíxíngthực hiện, thi hành, chấp hành