中国城市绿色发展的新趋势
Xu hướng mới trong phát triển xanh của các thành phố Trung Quốc
Trước kia các thành phố đua nhau xây nhà cao, làm đường lớn; giờ đây điều gì mới được đặt lên hàng đầu?
10 từ của bài
- 趋势qūshìxu hướng, trào lưu
- 省份shěngfèntỉnh, tỉnh thành
- 针对zhēnduìnhắm vào, hướng tới, đối với
- 采取cǎiqǔáp dụng, thi hành, tiến hành
- 城区chéngqūkhu vực thành thị, nội thành
- 相关xiāngguānliên quan, tương quan
- 平均píngjūntrung bình, bình quân, đều nhau
- 企业qǐyèdoanh nghiệp, xí nghiệp
- 久远jiǔyuǎnxa xưa, lâu đời, xa xôi
- 执行zhíxíngthực hiện, thi hành, chấp hành
Bước 1 · Bài đọc
中国城市绿色发展的新趋势
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这jǐ几nián年 ,rúguǒ如果nǐ你qù去zhōngguó中国de的dà大chéngshì城市zǒu走yi一zǒu走 ,jiù就huì会fāxiàn发现yí一gè个míngxiǎn明显de的qūshì趋势 :yuèláiyuè越来越duō多de的chéngshì城市kāishǐ开始bǎ把 “lǜsè绿色 ”fàng放zài在fāzhǎn发展de的dìyī第一wèi位 。 … xiànzài现在 ,bùshǎo不少shěngfèn省份dōu都tíchū提出bìng并kāishǐ开始zhíxíng执行zìjǐ自己de的lǜsè绿色jìhuà计划 ,xīwàng希望zài在fāzhǎn发展jīngjì经济de的tóngshí同时bǎohù保护hǎo好huánjìng环境 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ