学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Xã hội & môi trường3 phút · 511 chữ10 từ thư viện

旧衣服的新主人

Chủ nhân mới của những bộ quần áo cũ

Tủ quần áo đầy những bộ chỉ mặc một hai lần? Một phụ nữ ở Thượng Hải đã nghĩ ra cách tìm “chủ mới” cho chúng mà không tốn đồng nào.

10 từ của bài
  • 堆duīchồng chất, đống, xếp đống
  • 显示xiǎnshìhiển thị, cho thấy, biểu hiện
  • 交换jiāohuàntrao đổi, hoán đổi, giao hoán
  • 服装fúzhuāngtrang phục, quần áo, y phục
  • 收集shōujíthu thập, sưu tầm, gom lại
  • 售价shòujiàgiá bán
  • 主人zhǔrénchủ nhân, người chủ, chủ nhà
  • 推广tuīguǎngphổ biến, quảng bá, mở rộng
  • 应当yīngdāngphải, nên, cần phải
  • 网络wǎngluòmạng lưới, internet, mạng

Bước 1 · Bài đọc

旧衣服的新主人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǐ你de的yī衣guì柜lǐ里shìbùshì是不是yě也duī堆zhe着hěn很duō多zhī只chuānguò穿过yì一liǎng两cì次de的yīfu衣服 ?yǒu有diàochá调查xiǎnshì显示 ,yí一gè个pǔtōng普通de的chéngshì城市jiātíng家庭měi每nián年rēng扔diào掉de的jiù旧yīfu衣服chāoguò超过èr二shí十jiàn件 ,qízhōng其中hěn很duō多jīhū几乎háishi还是xīn新de的 。 … qíyú其余de的yīfu衣服dàduō大多bèi被dàngzuò当作lājī垃圾shāo烧diào掉huòzhě或者mái埋qǐlai起来 ,jì既làngfèi浪费zīyuán资源 ,yòu又wūrǎn污染huánjìng环境 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 堆duīchồng chất, đống, xếp đống
  • 显示xiǎnshìhiển thị, cho thấy, biểu hiện
  • 交换jiāohuàntrao đổi, hoán đổi, giao hoán
  • 服装fúzhuāngtrang phục, quần áo, y phục
  • 收集shōujíthu thập, sưu tầm, gom lại
  • 售价shòujiàgiá bán
  • 主人zhǔrénchủ nhân, người chủ, chủ nhà
  • 推广tuīguǎngphổ biến, quảng bá, mở rộng
  • 应当yīngdāngphải, nên, cần phải
  • 网络wǎngluòmạng lưới, internet, mạng