旧衣服的新主人
Chủ nhân mới của những bộ quần áo cũ
Tủ quần áo đầy những bộ chỉ mặc một hai lần? Một phụ nữ ở Thượng Hải đã nghĩ ra cách tìm “chủ mới” cho chúng mà không tốn đồng nào.
10 từ của bài
- 堆duīchồng chất, đống, xếp đống
- 显示xiǎnshìhiển thị, cho thấy, biểu hiện
- 交换jiāohuàntrao đổi, hoán đổi, giao hoán
- 服装fúzhuāngtrang phục, quần áo, y phục
- 收集shōujíthu thập, sưu tầm, gom lại
- 售价shòujiàgiá bán
- 主人zhǔrénchủ nhân, người chủ, chủ nhà
- 推广tuīguǎngphổ biến, quảng bá, mở rộng
- 应当yīngdāngphải, nên, cần phải
- 网络wǎngluòmạng lưới, internet, mạng
Bước 1 · Bài đọc
旧衣服的新主人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǐ你de的yī衣guì柜lǐ里shìbùshì是不是yě也duī堆zhe着hěn很duō多zhī只chuānguò穿过yì一liǎng两cì次de的yīfu衣服 ?yǒu有diàochá调查xiǎnshì显示 ,yí一gè个pǔtōng普通de的chéngshì城市jiātíng家庭měi每nián年rēng扔diào掉de的jiù旧yīfu衣服chāoguò超过èr二shí十jiàn件 ,qízhōng其中hěn很duō多jīhū几乎háishi还是xīn新de的 。 … qíyú其余de的yīfu衣服dàduō大多bèi被dàngzuò当作lājī垃圾shāo烧diào掉huòzhě或者mái埋qǐlai起来 ,jì既làngfèi浪费zīyuán资源 ,yòu又wūrǎn污染huánjìng环境 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ