学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí3 phút · 525 chữ10 từ thư viện

退休爸爸的腰鼓

Chiếc trống lưng của người bố đã nghỉ hưu

Nghỉ hưu rồi, bố chỉ ngồi lì trước tivi cả ngày — cho đến khi một đội trống lưng xuất hiện ở công viên dưới nhà.

10 từ của bài
  • 情绪qíngxùtâm trạng, cảm xúc, tâm tư
  • 勇气yǒngqìsự dũng cảm, can đảm
  • 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
  • 摇yáolắc, lay, rung
  • 响声xiǎngshēngtiếng động, âm thanh lớn
  • 梨líquả lê, trái lê
  • 批准pīzhǔnphê chuẩn, duyệt, chấp thuận
  • 安装ānzhuāngcài đặt, lắp đặt
  • 闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
  • 接收jiēshōutiếp nhận, thu nhận, tiếp quản

Bước 1 · Bài đọc

退休爸爸的腰鼓

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我bàba爸爸qiánnián前年tuìxiū退休yǐhòu以后 ,qíngxù情绪yīzhí一直bùtài不太hǎo好 ,zhěngtiān整天zuò坐zài在shāfā沙发shàng上kàn看diànshì电视 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,lóuxià楼下gōngyuán公园lǐ里lái来le了yì一zhī支yāo腰gǔ鼓duì队 ,duì队yuán员dōu都shì是fùjìn附近de的tuìxiū退休lǎorén老人 。bàba爸爸měi每tiān天dōu都zhàn站zài在pángbiān旁边kàn看 ,què却yīzhí一直bùhǎoyìsi不好意思jiārù加入 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 情绪qíngxùtâm trạng, cảm xúc, tâm tư
  • 勇气yǒngqìsự dũng cảm, can đảm
  • 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
  • 摇yáolắc, lay, rung
  • 响声xiǎngshēngtiếng động, âm thanh lớn
  • 梨líquả lê, trái lê
  • 批准pīzhǔnphê chuẩn, duyệt, chấp thuận
  • 安装ānzhuāngcài đặt, lắp đặt
  • 闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
  • 接收jiēshōutiếp nhận, thu nhận, tiếp quản