退休爸爸的腰鼓
Chiếc trống lưng của người bố đã nghỉ hưu
Nghỉ hưu rồi, bố chỉ ngồi lì trước tivi cả ngày — cho đến khi một đội trống lưng xuất hiện ở công viên dưới nhà.
10 từ của bài
- 情绪qíngxùtâm trạng, cảm xúc, tâm tư
- 勇气yǒngqìsự dũng cảm, can đảm
- 涨zhǎngtăng, lên giá, dâng cao
- 摇yáolắc, lay, rung
- 响声xiǎngshēngtiếng động, âm thanh lớn
- 梨líquả lê, trái lê
- 批准pīzhǔnphê chuẩn, duyệt, chấp thuận
- 安装ānzhuāngcài đặt, lắp đặt
- 闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
- 接收jiēshōutiếp nhận, thu nhận, tiếp quản
Bước 1 · Bài đọc
退休爸爸的腰鼓
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bàba爸爸qiánnián前年tuìxiū退休yǐhòu以后 ,qíngxù情绪yīzhí一直bùtài不太hǎo好 ,zhěngtiān整天zuò坐zài在shāfā沙发shàng上kàn看diànshì电视 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,lóuxià楼下gōngyuán公园lǐ里lái来le了yì一zhī支yāo腰gǔ鼓duì队 ,duì队yuán员dōu都shì是fùjìn附近de的tuìxiū退休lǎorén老人 。bàba爸爸měi每tiān天dōu都zhàn站zài在pángbiān旁边kàn看 ,què却yīzhí一直bùhǎoyìsi不好意思jiārù加入 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ