10 từ của bài
- 驾照jiàzhàobằng lái xe, giấy phép lái xe, giấy phép điều khiển
- 加速jiāsùtăng tốc, đẩy nhanh, gia tốc
- 设施shèshīcơ sở vật chất, thiết bị, tiện nghi
- 善于shànyúgiỏi về, am hiểu, có tài
- 圆yuántròn, hình tròn, đồng nhân dân tệ
- 成熟chéngshútrưởng thành, chín chắn, chín
- 外观wàiguānngoại hình, vẻ ngoài, diện mạo
- 傻shǎngốc, khờ, dại
- 主食zhǔshílương thực chính, thức ăn chính, món chính
- 扶fúdìu, đỡ, nâng
Bước 1 · Bài đọc
拿到驾照后的第一趟超市
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我zhōngyú终于nádào拿到le了jiàzhào驾照 。māma妈妈de的tuǐ腿bùtài不太hǎo好 ,měi每cì次zǒulù走路qù去càishìchǎng菜市场dōu都hěn很lèi累 ,tā她zǎojiù早就xiǎng想qù去chéng城dōng东nà那jiā家xīn新kāi开de的dà大chāoshì超市kàn看kàn看 ,kěshì可是nàli那里lí离wǒmen我们jiā家yǒu有shí十jǐ几gōnglǐ公里 。 … wǒ我dāngrán当然hěn很gāoxìng高兴 ,mǎshàng马上jiù就dāying答应le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ