学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm2 phút · 464 chữ10 từ thư viện

拿到驾照后的第一趟超市

Chuyến đi siêu thị đầu tiên sau khi có bằng lái

Vừa có bằng lái, tác giả lần đầu chở mẹ đến siêu thị lớn cách nhà hơn chục cây số, liệu chuyến đi có suôn sẻ?

10 từ của bài
  • 驾照jiàzhàobằng lái xe, giấy phép lái xe, giấy phép điều khiển
  • 加速jiāsùtăng tốc, đẩy nhanh, gia tốc
  • 设施shèshīcơ sở vật chất, thiết bị, tiện nghi
  • 善于shànyúgiỏi về, am hiểu, có tài
  • 圆yuántròn, hình tròn, đồng nhân dân tệ
  • 成熟chéngshútrưởng thành, chín chắn, chín
  • 外观wàiguānngoại hình, vẻ ngoài, diện mạo
  • 傻shǎngốc, khờ, dại
  • 主食zhǔshílương thực chính, thức ăn chính, món chính
  • 扶fúdìu, đỡ, nâng

Bước 1 · Bài đọc

拿到驾照后的第一趟超市

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我zhōngyú终于nádào拿到le了jiàzhào驾照 。māma妈妈de的tuǐ腿bùtài不太hǎo好 ,měi每cì次zǒulù走路qù去càishìchǎng菜市场dōu都hěn很lèi累 ,tā她zǎojiù早就xiǎng想qù去chéng城dōng东nà那jiā家xīn新kāi开de的dà大chāoshì超市kàn看kàn看 ,kěshì可是nàli那里lí离wǒmen我们jiā家yǒu有shí十jǐ几gōnglǐ公里 。 … wǒ我dāngrán当然hěn很gāoxìng高兴 ,mǎshàng马上jiù就dāying答应le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 驾照jiàzhàobằng lái xe, giấy phép lái xe, giấy phép điều khiển
  • 加速jiāsùtăng tốc, đẩy nhanh, gia tốc
  • 设施shèshīcơ sở vật chất, thiết bị, tiện nghi
  • 善于shànyúgiỏi về, am hiểu, có tài
  • 圆yuántròn, hình tròn, đồng nhân dân tệ
  • 成熟chéngshútrưởng thành, chín chắn, chín
  • 外观wàiguānngoại hình, vẻ ngoài, diện mạo
  • 傻shǎngốc, khờ, dại
  • 主食zhǔshílương thực chính, thức ăn chính, món chính
  • 扶fúdìu, đỡ, nâng