学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí3 phút · 527 chữ10 từ thư viện

女儿放下考级,拿起了非洲鼓

Con gái tôi thôi thi lấy cấp, cầm lên chiếc trống châu Phi

Cô bé học piano từ năm tuổi bỗng xin mẹ cho thôi thi lấy cấp — một mùa hè ở quê ngoại sẽ thay đổi điều gì?

10 từ của bài
  • 级jícấp, bậc, lớp
  • 报道bàodàođưa tin, bản tin, tường thuật
  • 规模guīmóquy mô, tầm cỡ
  • 学历xuélìtrình độ học vấn, bằng cấp
  • 机器jīqìmáy móc, máy
  • 犹豫yóuyùdo dự, ngần ngại, chần chừ
  • 乡村xiāngcūnnông thôn, làng quê
  • 派pàicử phái, phe phái, trường phái
  • 非洲Fēizhōuchâu Phi, Phi Châu
  • 抓zhuānắm, bắt, cào

Bước 1 · Bài đọc

女儿放下考级,拿起了非洲鼓

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǚér女儿wǔ五suì岁nà那nián年kāishǐ开始xué学gāngqín钢琴 。ànzhào按照lǎoshī老师de的jìhuà计划 ,tā她měi每nián年kǎo考yí一dào到liǎng两jí级 ,shí十èr二suì岁yǐqián以前jiù就néng能kǎo考wán完shí十jí级 。yǒu有bàodào报道shuō说 ,zhèxiē这些nián年cānjiā参加yīnlè音乐kǎo考jí级de的háizi孩子yuèláiyuè越来越duō多 ,guīmó规模yì一nián年bǐ比yì一nián年dà大 。bùshǎo不少jiāzhǎng家长juéde觉得 ,shí十jí级zhèngshū证书jiù就xiàng像lìng另yì一zhǒng种xuélì学历 ,háizi孩子yǐhòu以后shēng升xuéshí学时shuōbudìng说不定yòng用dé得shàng上 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 级jícấp, bậc, lớp
  • 报道bàodàođưa tin, bản tin, tường thuật
  • 规模guīmóquy mô, tầm cỡ
  • 学历xuélìtrình độ học vấn, bằng cấp
  • 机器jīqìmáy móc, máy
  • 犹豫yóuyùdo dự, ngần ngại, chần chừ
  • 乡村xiāngcūnnông thôn, làng quê
  • 派pàicử phái, phe phái, trường phái
  • 非洲Fēizhōuchâu Phi, Phi Châu
  • 抓zhuānắm, bắt, cào