女儿放下考级,拿起了非洲鼓
Con gái tôi thôi thi lấy cấp, cầm lên chiếc trống châu Phi
Cô bé học piano từ năm tuổi bỗng xin mẹ cho thôi thi lấy cấp — một mùa hè ở quê ngoại sẽ thay đổi điều gì?
10 từ của bài
- 级jícấp, bậc, lớp
- 报道bàodàođưa tin, bản tin, tường thuật
- 规模guīmóquy mô, tầm cỡ
- 学历xuélìtrình độ học vấn, bằng cấp
- 机器jīqìmáy móc, máy
- 犹豫yóuyùdo dự, ngần ngại, chần chừ
- 乡村xiāngcūnnông thôn, làng quê
- 派pàicử phái, phe phái, trường phái
- 非洲Fēizhōuchâu Phi, Phi Châu
- 抓zhuānắm, bắt, cào
Bước 1 · Bài đọc
女儿放下考级,拿起了非洲鼓
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚér女儿wǔ五suì岁nà那nián年kāishǐ开始xué学gāngqín钢琴 。ànzhào按照lǎoshī老师de的jìhuà计划 ,tā她měi每nián年kǎo考yí一dào到liǎng两jí级 ,shí十èr二suì岁yǐqián以前jiù就néng能kǎo考wán完shí十jí级 。yǒu有bàodào报道shuō说 ,zhèxiē这些nián年cānjiā参加yīnlè音乐kǎo考jí级de的háizi孩子yuèláiyuè越来越duō多 ,guīmó规模yì一nián年bǐ比yì一nián年dà大 。bùshǎo不少jiāzhǎng家长juéde觉得 ,shí十jí级zhèngshū证书jiù就xiàng像lìng另yì一zhǒng种xuélì学历 ,háizi孩子yǐhòu以后shēng升xuéshí学时shuōbudìng说不定yòng用dé得shàng上 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ