10 từ của bài
- 一代yídàimột thế hệ
- 保险bǎoxiǎnbảo hiểm, an toàn, chắc chắn
- 理由lǐyóulý do, nguyên nhân, căn cứ
- 据说jùshuōnghe nói, theo lời đồn, tương truyền
- 长途chángtúđường dài, đường xa
- 分别fēnbiéchia tay, phân biệt, riêng rẽ
- 大胆dàdǎntáo bạo, mạnh dạn, liều lĩnh
- 试卷shìjuànđề thi, bài thi
- 询问xúnwènhỏi, tra hỏi, chất vấn
- 恭喜gōngxǐchúc mừng, xin chúc mừng
Bước 1 · Bài đọc
爸妈的第一次体检
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我fùmǔ父母dōu都shì是nóngmín农民 ,jīnnián今年dōu都kuài快liù六shí十suì岁le了 。tāmen他们nà那yídài一代rén人cháng常shuō说 “néng能chī吃néng能shuì睡jiùshì就是méi没bìng病 ”,jǐ几shí十nián年lái来cónglái从来méi没zuò做guò过yí一cì次tǐjiǎn体检 。qùnián去年 ,wǒ我gěi给tāmen他们gè各mǎi买le了yí一fèn份bǎoxiǎn保险 ,lǐmiàn里面bāokuò包括měi每nián年yí一cì次miǎnfèi免费tǐjiǎn体检 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ