学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công nghệ3 phút · 523 chữ10 từ thư viện

手机直播里的苗家绣娘

Những người thợ thêu dân tộc Miêu trên livestream

Những chiếc khăn thêu tay của các cô các bác người Miêu từng ế cả ngày ở chợ phiên — liệu một chiếc điện thoại có thay đổi được điều đó?

10 từ của bài
  • 妇女fùnǚphụ nữ, đàn bà
  • 条tiáodải, điều khoản, lượng từ cho vật dài
  • 高级gāojícao cấp, bậc cao, tiên tiến
  • 话费huàfèicước điện thoại, tiền điện thoại
  • 在线zàixiàntrực tuyến, online
  • 集体jítǐtập thể, nhóm
  • 成立chénglìthành lập, đứng vững, có lý
  • 事件shìjiànsự kiện, sự việc, vụ việc
  • 合法héfǎhợp pháp, chính đáng, đúng luật
  • 扇shànquạt, cánh (cửa), tấm

Bước 1 · Bài đọc

手机直播里的苗家绣娘

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我lǎojiā老家zài在guì贵zhōu州de的yí一gè个miáo苗zú族cūn村zǐ子 ,cūn村lǐ里de的fùnǚ妇女jīhū几乎rén人rén人dōuhuì都会cìxiù刺绣 。yǐqián以前 ,tāmen她们xiù绣de的dōngxī东西zhǐnéng只能nádào拿到zhèn镇shàng上de的jí集shì市qù去mài卖 ,yì一tiáo条xiù绣huā花wéijīn围巾mài卖bùliǎo不了duōshǎo多少qián钱 。 … sān三niánqián年前dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我huídào回到cūn村lǐ里 ,xiǎng想yòng用shǒujī手机bāng帮dàjiā大家bǎ把xiù绣pǐn品mài卖dào到wàimiàn外面qù去 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 妇女fùnǚphụ nữ, đàn bà
  • 条tiáodải, điều khoản, lượng từ cho vật dài
  • 高级gāojícao cấp, bậc cao, tiên tiến
  • 话费huàfèicước điện thoại, tiền điện thoại
  • 在线zàixiàntrực tuyến, online
  • 集体jítǐtập thể, nhóm
  • 成立chénglìthành lập, đứng vững, có lý
  • 事件shìjiànsự kiện, sự việc, vụ việc
  • 合法héfǎhợp pháp, chính đáng, đúng luật
  • 扇shànquạt, cánh (cửa), tấm