10 từ của bài
- 妇女fùnǚphụ nữ, đàn bà
- 条tiáodải, điều khoản, lượng từ cho vật dài
- 高级gāojícao cấp, bậc cao, tiên tiến
- 话费huàfèicước điện thoại, tiền điện thoại
- 在线zàixiàntrực tuyến, online
- 集体jítǐtập thể, nhóm
- 成立chénglìthành lập, đứng vững, có lý
- 事件shìjiànsự kiện, sự việc, vụ việc
- 合法héfǎhợp pháp, chính đáng, đúng luật
- 扇shànquạt, cánh (cửa), tấm
Bước 1 · Bài đọc
手机直播里的苗家绣娘
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我lǎojiā老家zài在guì贵zhōu州de的yí一gè个miáo苗zú族cūn村zǐ子 ,cūn村lǐ里de的fùnǚ妇女jīhū几乎rén人rén人dōuhuì都会cìxiù刺绣 。yǐqián以前 ,tāmen她们xiù绣de的dōngxī东西zhǐnéng只能nádào拿到zhèn镇shàng上de的jí集shì市qù去mài卖 ,yì一tiáo条xiù绣huā花wéijīn围巾mài卖bùliǎo不了duōshǎo多少qián钱 。 … sān三niánqián年前dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我huídào回到cūn村lǐ里 ,xiǎng想yòng用shǒujī手机bāng帮dàjiā大家bǎ把xiù绣pǐn品mài卖dào到wàimiàn外面qù去 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ