10 từ của bài
- 贴tiēdán, áp sát, trợ cấp
- 武术wǔshùvõ thuật, võ nghệ
- 扇子shànzicái quạt, quạt tay
- 词汇cíhuìtừ vựng, vốn từ, kho từ
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ, phủ nhận
- 代替dàitìthay thế, thế chỗ, thay cho
- 亲自qīnzìtự mình, đích thân
- 预报yùbàodự báo, bản tin dự báo
- 此时cǐshílúc này, thời điểm này, bây giờ
- 形象xíngxiànghình tượng, hình ảnh, sinh động
Bước 1 · Bài đọc
王师傅的大扇子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lái来tiān天jīn津gōngzuò工作de的dìyī第一gè个yuè月 ,wǒ我zuì最cháng常qù去de的dìfāng地方shì是xiǎoqū小区ménkǒu门口de的yí一gè个xiǎo小tān摊 。tān摊zhǔ主wáng王shīfu师傅wǔ五shí十duō多suì岁 ,zhuān专mài卖tiē贴bǐng饼zǐ子áo熬xiǎo小yú鱼 。 … tā他bǎ把hé和hǎo好de的yùmǐ玉米miàn面pāi拍chéng成xiǎo小bǐng饼 ,yí一gè个yi一gè个tiē贴zài在dà大tiě铁guō锅de的biān边shàng上 ,guō锅dǐxia底下shì是zhèngzài正在áo熬zhe着de的xiǎo小yú鱼 。bǐng饼de的yīmiàn一面yòu又xiāng香yòu又cuì脆 ,lìng另yīmiàn一面xī吸mǎn满le了yú鱼tāng汤de的wèidao味道 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ