学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 533 chữ10 từ thư viện

八十二岁学打字

Tám mươi hai tuổi học đánh máy

Ông nội 82 tuổi bỗng muốn học đánh máy để viết lại chuyện đời mình, nhưng cậu cháu nghịch ngợm đã khiến mọi chuyện rẽ sang hướng khác.

10 từ của bài
  • 事业shìyèsự nghiệp, công cuộc, doanh nghiệp
  • 键盘jiànpánbàn phím
  • 调皮tiáopínghịch ngợm, tinh nghịch, ương bướng
  • 通常tōngchángthông thường, bình thường, thường xuyên
  • 挥huīvẫy, vung, phẩy
  • 生存shēngcúntồn tại, sinh tồn, sống sót
  • 有助于yǒuzhùyúgiúp ích cho, góp phần vào, hỗ trợ
  • 缩小suōxiǎothu nhỏ, giảm bớt, co lại
  • 发布fābùban hành, công bố, phát hành
  • 福fúphúc, hạnh phúc, may mắn

Bước 1 · Bài đọc

八十二岁学打字

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yéye爷爷tuìxiū退休qián前shì是zhèn镇shàng上zhōngxué中学de的yǔ语wén文lǎoshī老师 ,bǎ把yībèizi一辈子dōu都xiàn献gěi给le了jiàoyù教育shìyè事业 。tā他xiě写dé得yīshǒu一手hǎo好máobǐ毛笔zì字 ,měi每nián年chūnjié春节 ,línjū邻居men们dōu都zhǎo找tā他xiě写chūn春lián联 。qùnián去年chūntiān春天 ,bā八shí十èr二suì岁de的tā他tūrán突然shuō说yào要xué学dǎ打zì字 ,xiǎng想bǎ把zìjǐ自己de的gùshì故事xiě写xiàlai下来 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 事业shìyèsự nghiệp, công cuộc, doanh nghiệp
  • 键盘jiànpánbàn phím
  • 调皮tiáopínghịch ngợm, tinh nghịch, ương bướng
  • 通常tōngchángthông thường, bình thường, thường xuyên
  • 挥huīvẫy, vung, phẩy
  • 生存shēngcúntồn tại, sinh tồn, sống sót
  • 有助于yǒuzhùyúgiúp ích cho, góp phần vào, hỗ trợ
  • 缩小suōxiǎothu nhỏ, giảm bớt, co lại
  • 发布fābùban hành, công bố, phát hành
  • 福fúphúc, hạnh phúc, may mắn