敲开邻居的门
Gõ cửa nhà hàng xóm
Sống chung một tòa nhà hơn chục năm mà không gọi nổi tên hàng xóm — một ngày hội nhỏ đã thay đổi điều đó như thế nào?
10 từ của bài
- 原yuánnguyên, gốc, tha thứ
- 统计tǒngjìthống kê, tính toán, số liệu thống kê
- 富有fùyǒugiàu có, phong phú, dư dả
- 切qiēcắt, thái, chặt
- 摔shuāirơi, ngã, ném xuống
- 藏cánggiấu, ẩn nấp, cất giữ
- 暗àntối, mờ, ngầm
- 演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết, bài phát biểu, thuyết trình
- 吸收xīshōuhấp thu, tiếp thu, thu hút
- 体现tǐxiànthể hiện, phản ánh, biểu hiện
Bước 1 · Bài đọc
敲开邻居的门
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōu周liù六 ,wǒmen我们xiǎoqū小区jǔxíng举行le了dì第wǔ五jiè届lín邻lǐ里jié节 。lín邻lǐ里jié节shì是shèqū社区yuán原zhǔrèn主任wáng王āyí阿姨sì四nián年qiántí前提chūlái出来de的 。tā她shuō说 ,zài在yí一dòng栋lóu楼lǐ里zhù住le了shí十jǐ几nián年 ,què却jiào叫bù不chū出línjū邻居de的míngzi名字 ,zhè这tài太kěxī可惜le了 。 … jù据shèqū社区tǒngjì统计 ,jīnnián今年yí一gòngyǒu共有sān三bǎi百duō多wèi位jūmín居民cānjiā参加 ,bǐ比dìyī第一jiè届duō多le了yí一bèi倍 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ