10 từ của bài
- 辞职cízhítừ chức, xin nghỉ việc, thôi việc
- 广场guǎngchǎngquảng trường
- 反复fǎnfùlặp đi lặp lại, nhiều lần
- 税shuìthuế
- 营业yíngyèkinh doanh, mở cửa buôn bán
- 进口jìnkǒunhập khẩu, hàng nhập khẩu
- 含hánchứa, ngậm, bao hàm
- 真实zhēnshíchân thực, thật, xác thực
- 亏kuīthiệt thòi, lỗ vốn, may nhờ
- 未来wèiláitương lai, ngày mai, sắp tới
Bước 1 · Bài đọc
我辞职开了一家面包店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我zuò做le了yí一gè个ràng让jiārén家人dōu都hěn很chījīng吃惊de的juédìng决定 :cóng从gōngzuò工作le了bā八nián年de的yínháng银行cízhí辞职 ,zài在chéngshì城市guǎngchǎng广场pángbiān旁边kāi开yì一jiā家xiǎo小miànbāo面包diàn店 。nàshí那时wǒ我měi每tiān天zuò坐zài在diànnǎo电脑qián前 ,shēnghuó生活hěn很wěndìng稳定 ,shōurù收入yě也bùcuò不错 。 … wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢kǎo烤miànbāo面包 ,zhōumò周末chángcháng常常zàijiā在家lǐ里zuò做gěi给péngyou朋友chī吃 ,dàjiā大家dōu都shuō说bǐ比wàimiàn外面mài卖de的hái还hǎochī好吃 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ