10 từ của bài
- 文学wénxuévăn học
- 戏xìkịch, vở diễn, trò chơi
- 幸运xìngyùnmay mắn, hạnh vận
- 高档gāodàngcao cấp, thượng hạng, sang trọng
- 追zhuīđuổi theo, truy đuổi, theo dõi
- 表情biǎoqíngnét mặt, biểu cảm, vẻ mặt
- 退出tuìchūrút lui, thoát ra, từ bỏ
- 加热jiārègia nhiệt, đun nóng, làm nóng
- 虚心xūxīnkhiêm tốn, cầu thị, ham học hỏi
- 疑问yíwènnghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ
Bước 1 · Bài đọc
我在话剧里演小偷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上dàxué大学yǐhòu以后 ,wǒ我cānjiā参加le了xuéxiào学校de的huàjù话剧shè社 。shèzhǎng社长shì是zhōngwén中文xì系dà大sān三de的xuésheng学生 ,cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢wénxué文学 ,shè社lǐ里de的jùběn剧本dàduō大多shì是tā他xiě写de的 。zhè这xuéqī学期 ,tā他bǎ把yì一piān篇yǒumíng有名de的duǎn短piān篇xiǎoshuō小说gǎi改chéng成le了yì一chū出xì戏 ,zhǔnbèi准备zài在xīnnián新年wǎnhuì晚会shàng上yǎnchū演出 。wǒ我fēicháng非常xìngyùn幸运 ,dìyī第一cì次cānjiā参加jiù就nádào拿到le了yí一gè个jiǎosè角色 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ