学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 536 chữ10 từ thư viện

我在话剧里演小偷

Tôi đóng vai kẻ trộm trong vở kịch

Lần đầu vào câu lạc bộ kịch đã được giao vai kẻ trộm, vậy mà vì sao đạo diễn cứ lắc đầu mãi?

10 từ của bài
  • 文学wénxuévăn học
  • 戏xìkịch, vở diễn, trò chơi
  • 幸运xìngyùnmay mắn, hạnh vận
  • 高档gāodàngcao cấp, thượng hạng, sang trọng
  • 追zhuīđuổi theo, truy đuổi, theo dõi
  • 表情biǎoqíngnét mặt, biểu cảm, vẻ mặt
  • 退出tuìchūrút lui, thoát ra, từ bỏ
  • 加热jiārègia nhiệt, đun nóng, làm nóng
  • 虚心xūxīnkhiêm tốn, cầu thị, ham học hỏi
  • 疑问yíwènnghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ

Bước 1 · Bài đọc

我在话剧里演小偷

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàng上dàxué大学yǐhòu以后 ,wǒ我cānjiā参加le了xuéxiào学校de的huàjù话剧shè社 。shèzhǎng社长shì是zhōngwén中文xì系dà大sān三de的xuésheng学生 ,cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢wénxué文学 ,shè社lǐ里de的jùběn剧本dàduō大多shì是tā他xiě写de的 。zhè这xuéqī学期 ,tā他bǎ把yì一piān篇yǒumíng有名de的duǎn短piān篇xiǎoshuō小说gǎi改chéng成le了yì一chū出xì戏 ,zhǔnbèi准备zài在xīnnián新年wǎnhuì晚会shàng上yǎnchū演出 。wǒ我fēicháng非常xìngyùn幸运 ,dìyī第一cì次cānjiā参加jiù就nádào拿到le了yí一gè个jiǎosè角色 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 文学wénxuévăn học
  • 戏xìkịch, vở diễn, trò chơi
  • 幸运xìngyùnmay mắn, hạnh vận
  • 高档gāodàngcao cấp, thượng hạng, sang trọng
  • 追zhuīđuổi theo, truy đuổi, theo dõi
  • 表情biǎoqíngnét mặt, biểu cảm, vẻ mặt
  • 退出tuìchūrút lui, thoát ra, từ bỏ
  • 加热jiārègia nhiệt, đun nóng, làm nóng
  • 虚心xūxīnkhiêm tốn, cầu thị, ham học hỏi
  • 疑问yíwènnghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ