10 từ của bài
- 领域lǐngyùlĩnh vực, phạm vi, địa hạt
- 逐步zhúbùtừng bước, dần dần, tuần tự
- 概念gàiniànkhái niệm, ý niệm
- 特征tèzhēngđặc trưng, dấu hiệu, nét nhận dạng
- 熟练shúliànthành thạo, thuần thục
- 优势yōushìưu thế, lợi thế, thế mạnh
- 报到bàodàotrình diện, đăng ký nhập học, điểm danh
- 调研diàoyánkhảo sát nghiên cứu, điều tra nghiên cứu, nghiên cứu thực địa
- 指导zhǐdǎohướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dạy
- 劳动láodònglao động, làm việc, công sức
Bước 1 · Bài đọc
如何在新领域快速上手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìnrù进入yí一gè个quánxīn全新de的gōngzuò工作lǐngyù领域 ,hěn很duō多rén人huì会gǎndào感到kùnhuò困惑 。 … qíshí其实 ,zhǐyào只要zhǎngwò掌握zhèngquè正确de的fāngfǎ方法 ,zhúbù逐步shìyìng适应bìngfēi并非nán难shì事 。shǒuxiān首先 ,nǐ你xūyào需要míngquè明确zhège这个lǐngyù领域de的héxīn核心gàiniàn概念 ,zhèyàng这样cáinéng才能gèng更hǎo好dì地lǐjiě理解gōngzuò工作de的běnzhì本质 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ