10 từ của bài
- 古老gǔlǎocổ xưa, cổ kính, lâu đời
- 人类rénlèinhân loại, loài người
- 新娘xīnniángcô dâu
- 保存bǎocúnlưu trữ, bảo tồn, lưu lại
- 大于dàyúlớn hơn, nhiều hơn
- 必需bìxūcần thiết, thiết yếu, bắt buộc phải có
- 运费yùnfèiphí vận chuyển, cước phí
- 优惠yōuhuìưu đãi, giảm giá
- 成果chéngguǒthành quả, kết quả
- 含有hányǒuchứa, bao gồm, có chứa
Bước 1 · Bài đọc
冰袋里的家乡米酒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zài在hú湖běi北de的yí一gè个xiǎo小zhèn镇 ,bàba爸爸zuò做mǐ米jiǔ酒yǐjīng已经èr二shí十duōnián多年le了 。yòng用mǐ米zuò做jiǔ酒shì是yì一zhǒng种hěn很gǔlǎo古老de的fāngfǎ方法 ,yǒurén有人shuō说 ,rénlèi人类yòng用liángshi粮食zuò做jiǔ酒yǐjīng已经yǒu有jǐ几qiān千nián年de的lìshǐ历史le了 。 … qùnián去年 ,wǒ我bāng帮bàba爸爸kāi开le了yì一jiā家wǎng网diàn店 ,bǎ把jiā家lǐ里de的mǐ米jiǔ酒mài卖dào到le了quánguó全国gèdì各地 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ