10 từ của bài
- 充电chōngdiànsạc điện, học thêm, nạp năng lượng
- 相当xiāngdāngkhá, tương đương, xứng đáng
- 实验shíyànthí nghiệm, thực nghiệm
- 消极xiāojítiêu cực, bị động, chán nản
- 上升shàngshēngtăng lên, đi lên, dâng lên
- 时常shíchángthường xuyên, hay, thường
- 当成dàngchéngcoi như, xem là, coi như là
- 场所chǎngsuǒđịa điểm, nơi chốn, khu vực
- 良好liánghǎotốt, thuận lợi, khả quan
- 蔬菜shūcàirau, rau củ
Bước 1 · Bài đọc
吃得好,心情也好
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hěn很duō多rén人juéde觉得 ,chīfàn吃饭zhǐshì只是wèiliǎo为了tián填bǎo饱dùzi肚子 。qíshí其实 ,chīfàn吃饭jiù就xiàng像gěi给shēntǐ身体chōngdiàn充电 ,chī吃shénme什么 、zěnme怎么chī吃 ,dōuhuì都会yǐngxiǎng影响wǒmen我们yì一tiān天de的zhuàngtài状态 。 … zuìjìn最近jǐ几nián年 ,yuèláiyuè越来越duō多de的yánjiū研究fāxiàn发现 ,yǐnshí饮食bùjǐn不仅hé和shēntǐ身体jiànkāng健康yǒuguān有关 ,gēn跟rén人de的xīnqíng心情guānxi关系yě也xiāngdāng相当mìqiè密切 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ