10 từ của bài
- 国画guóhuàtranh quốc họa, tranh truyền thống Trung Quốc
- 建造jiànzàoxây dựng, chế tạo, thi công
- 产业chǎnyèngành nghề, công nghiệp, tài sản
- 刺激cìjīkích thích, kích động, gay cấn
- 游览yóulǎntham quan, du ngoạn, đi ngắm cảnh
- 互动hùdòngtương tác, giao lưu
- 朵duǒbông, đóa, lượng từ cho hoa
- 尽力jìnlìcố gắng hết sức, dốc sức
- 电子版diànzǐbǎnbản điện tử, bản số hóa
- 台灯táidēngđèn bàn, đèn để bàn
Bước 1 · Bài đọc
爷爷走进了会动的国画
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷huà画le了sān三shí十duōnián多年guóhuà国画 ,duìshǒu对手jī机 、diànnǎo电脑yīxiàng一向bù不gǎnxìngqù感兴趣 。shànggèyuè上个月 ,shì市lǐ里xīn新kāi开le了yí一zuò座shùzì数字měishù美术guǎn馆 ,wǒ我xiǎng想dài带tā他qù去kàn看kàn看 ,tā他què却yáo摇zhe着tóu头shuō说 :“píngmù屏幕shàng上de的dōngxī东西yě也suàn算huà画 ?” … tā他zhè这cái才dāying答应gēn跟wǒ我zǒu走yí一tàng趟 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ