10 từ của bài
- 诗shīthơ, bài thơ
- 折扣zhékòuchiết khấu, giảm giá
- 手指shǒuzhǐngón tay
- 灰huītro, bụi, xám
- 谈话tánhuàtrò chuyện, cuộc nói chuyện, đàm thoại
- 研发yánfānghiên cứu phát triển, R&D
- 建jiànxây, xây dựng, lập
- 发明fāmíngphát minh, sáng chế, chế tạo
- 愿yuànmong muốn, sẵn lòng, nguyện vọng
- 温暖wēnnuǎnấm áp, êm dịu
Bước 1 · Bài đọc
爷爷的诗,从本子搬进了手机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷jīnnián今年qī七shí十bā八suì岁 ,tuìxiū退休qián前shì是zhōngxué中学yǔ语wén文lǎoshī老师 ,yībèizi一辈子zuì最dà大de的àihào爱好jiùshì就是xiě写shī诗 。yǐqián以前 ,tā他zǒngshì总是bǎ把shī诗xiě写zài在yí一gè个jiù旧běnzi本子shàng上 ,xiě写hǎo好le了jiù就niàn念gěi给jiālǐ家里rén人tīng听 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ