10 từ của bài
- 姥爷lǎoyeông ngoại, ông bên mẹ
- 刻kèkhắc, khoảnh khắc, mười lăm phút
- 繁荣fánróngphồn vinh, thịnh vượng, phát đạt
- 持续chíxùtiếp tục, duy trì, kéo dài
- 相对xiāngduìtương đối, đối lập
- 必bìnhất định, chắc chắn, tất
- 抽chōurút ra, hút, quất
- 后果hòuguǒhậu quả, kết quả xấu, hệ lụy
- 赠zèngtặng, biếu, trao tặng
- 义务yìwùnghĩa vụ, trách nhiệm, tình nguyện
Bước 1 · Bài đọc
姥爷的刻章小店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的lǎoye姥爷shì是yí一wèi位kè刻zhāng章shīfu师傅 ,èr二shí十suì岁kāishǐ开始xué学zhè这mén门shǒuyì手艺 ,dào到xiànzài现在yǐjīng已经kè刻le了wǔ五shí十duōnián多年 。tā他de的xiǎo小diàn店kāi开zài在lǎo老chéng城de的yì一tiáo条jiē街shàng上 。sān三shí十niánqián年前 ,lǎo老chéng城de的shāngyè商业fēicháng非常fánróng繁荣 ,zhè这tiáo条jiē街liǎngbian两边dōu都shì是shāngdiàn商店hé和fànguǎn饭馆 ,lái来kè刻zhāng章de的rén人chángcháng常常yào要páiduì排队 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ