10 từ của bài
- 推荐tuījiàngiới thiệu, đề cử, tiến cử
- 捡jiǎnnhặt, lượm, thu nhặt
- 等于děngyúbằng, tương đương với, đồng nghĩa với
- 在乎zàihuquan tâm, để ý, bận tâm
- 牛仔裤niúzǎikùquần jean, quần bò
- 着凉zháoliángbị cảm lạnh, nhiễm lạnh
- 先后xiānhòutrước sau, lần lượt, thứ tự
- 联合liánhéliên hợp, kết hợp, liên minh
- 开幕式kāimùshìlễ khai mạc, lễ mở màn
- 不得了bùdéliǎovô cùng, cực kỳ, nghiêm trọng
Bước 1 · Bài đọc
边跑边捡的刘大爷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liù六shí十èr二suì岁de的liú刘dàyé大爷tuìxiū退休qián前shì是yì一míng名huìjì会计 ,jīhū几乎cóngbù从不yùndòng运动 。qiánnián前年tǐjiǎn体检shí时 ,yīshēng医生fāxiàn发现tā他xuè血zhī脂piān偏gāo高 ,gěi给tā他tuījiàn推荐le了yí一gè个jiǎndān简单de的bànfǎ办法 :měi每tiān天màn慢pǎo跑bàn半gè个xiǎoshí小时 。 … kěshì可是liú刘dàyé大爷juéde觉得yí一gèrén个人pǎobù跑步tài太wúliáo无聊 ,jiānchí坚持le了bú不dào到liǎng两gè个xīngqī星期jiù就tíng停le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ