学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm3 phút · 537 chữ10 từ thư viện

外婆那张查不到的证书

Tấm giấy chứng nhận tra không ra của bà ngoại

Bà ngoại 75 tuổi mua chiếc vòng ngọc qua livestream, kèm hẳn tấm giấy chứng nhận in rất đẹp, nhưng tấm giấy ấy có đáng tin không?

10 từ của bài
  • 外婆wàipóbà ngoại
  • 长期chángqīdài hạn, lâu dài, trường kỳ
  • 思想sīxiǎngtư tưởng, ý thức hệ
  • 划huáchèo, bơi thuyền, đáng giá
  • 证书zhèngshūchứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận
  • 意外yìwàibất ngờ, tai nạn, ngoài dự kiến
  • 反映fǎnyìngphản ánh, báo cáo, thể hiện
  • 个别gèbiécá biệt, riêng lẻ, số ít
  • 等候děnghòuchờ, đợi, chờ đợi
  • 掌声zhǎngshēngtiếng vỗ tay, tràng pháo tay

Bước 1 · Bài đọc

外婆那张查不到的证书

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我wàipó外婆jīnnián今年qī七shí十wǔ五suì岁 。wàigōng外公qùshì去世yǐhòu以后 ,tā她chángqī长期yí一gèrén个人zhù住zài在sū苏zhōu州de的lǎo老chéngqū城区 。suīrán虽然niánjì年纪dà大le了 ,wàipó外婆de的sīxiǎng思想què却hěn很kāifàng开放 ,duì对xīn新dōngxī东西tèbié特别gǎnxìngqù感兴趣 。 … měi每tiān天wǎnfàn晚饭hòu后 ,tā她dōu都dài戴shàng上lǎo老huā花jìng镜 ,yòng用shǒuzhǐ手指zài在shǒujī手机píngmù屏幕shàng上huá划lái来huá划qù去 ,kàn看gèzhǒng各种gòuwù购物zhíbō直播 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 外婆wàipóbà ngoại
  • 长期chángqīdài hạn, lâu dài, trường kỳ
  • 思想sīxiǎngtư tưởng, ý thức hệ
  • 划huáchèo, bơi thuyền, đáng giá
  • 证书zhèngshūchứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận
  • 意外yìwàibất ngờ, tai nạn, ngoài dự kiến
  • 反映fǎnyìngphản ánh, báo cáo, thể hiện
  • 个别gèbiécá biệt, riêng lẻ, số ít
  • 等候děnghòuchờ, đợi, chờ đợi
  • 掌声zhǎngshēngtiếng vỗ tay, tràng pháo tay