10 từ của bài
- 猪zhūlợn, heo, con lợn
- 种植zhòngzhítrồng trọt, gieo trồng, canh tác
- 硬件yìngjiànphần cứng, thiết bị vật lý
- 用途yòngtúcông dụng, mục đích sử dụng
- 重量zhòngliàngtrọng lượng, khối lượng
- 预约yùyuēđặt trước, hẹn trước, đăng ký
- 签名qiānmíngký tên, chữ ký, ký
- 消化xiāohuàtiêu hóa, hấp thu, tiếp thu
- 治zhìchữa trị, cai trị, quản lý
- 奖jiǎnggiải thưởng, khen thưởng
Bước 1 · Bài đọc
读了四年书,我回村养猪
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,tóngxué同学men们dōu都qù去le了dà大chéngshì城市 ,wǒ我què却huídào回到lǎojiā老家 ,zài在yì一jiā家yǎng养zhū猪chǎng场dāng当jìshù技术yuán员 。hěn很duō多rén人tīng听le了dōu都xiào笑wǒ我 :“dú读le了sì四nián年shū书 ,zuìhòu最后qù去yǎng养zhū猪 ?” … wǒmen我们chǎng场lǐ里yǒu有liǎng两qiān千duō多tóu头zhū猪 ,hái还zhòngzhí种植le了yì一bǎi百duō多mǔ亩yùmǐ玉米 ,shōu收xiàlai下来de的yùmǐ玉米dàbùfen大部分dōu都liú留gěi给zhū猪chī吃 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ