学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc2 phút · 472 chữ10 từ thư viện

读了四年书,我回村养猪

Học đại học bốn năm, tôi về quê nuôi lợn

Học xong đại học lại về quê nuôi lợn và bị bạn bè cười chê — liệu chàng trai có chọn sai đường?

10 từ của bài
  • 猪zhūlợn, heo, con lợn
  • 种植zhòngzhítrồng trọt, gieo trồng, canh tác
  • 硬件yìngjiànphần cứng, thiết bị vật lý
  • 用途yòngtúcông dụng, mục đích sử dụng
  • 重量zhòngliàngtrọng lượng, khối lượng
  • 预约yùyuēđặt trước, hẹn trước, đăng ký
  • 签名qiānmíngký tên, chữ ký, ký
  • 消化xiāohuàtiêu hóa, hấp thu, tiếp thu
  • 治zhìchữa trị, cai trị, quản lý
  • 奖jiǎnggiải thưởng, khen thưởng

Bước 1 · Bài đọc

读了四年书,我回村养猪

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,tóngxué同学men们dōu都qù去le了dà大chéngshì城市 ,wǒ我què却huídào回到lǎojiā老家 ,zài在yì一jiā家yǎng养zhū猪chǎng场dāng当jìshù技术yuán员 。hěn很duō多rén人tīng听le了dōu都xiào笑wǒ我 :“dú读le了sì四nián年shū书 ,zuìhòu最后qù去yǎng养zhū猪 ?” … wǒmen我们chǎng场lǐ里yǒu有liǎng两qiān千duō多tóu头zhū猪 ,hái还zhòngzhí种植le了yì一bǎi百duō多mǔ亩yùmǐ玉米 ,shōu收xiàlai下来de的yùmǐ玉米dàbùfen大部分dōu都liú留gěi给zhū猪chī吃 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 猪zhūlợn, heo, con lợn
  • 种植zhòngzhítrồng trọt, gieo trồng, canh tác
  • 硬件yìngjiànphần cứng, thiết bị vật lý
  • 用途yòngtúcông dụng, mục đích sử dụng
  • 重量zhòngliàngtrọng lượng, khối lượng
  • 预约yùyuēđặt trước, hẹn trước, đăng ký
  • 签名qiānmíngký tên, chữ ký, ký
  • 消化xiāohuàtiêu hóa, hấp thu, tiếp thu
  • 治zhìchữa trị, cai trị, quản lý
  • 奖jiǎnggiải thưởng, khen thưởng