10 từ của bài
- 签qiānthẻ xăm, quẻ xăm, thẻ tre
- 恋爱liàn'àiyêu, tình yêu, hẹn hò
- 同tónggiống nhau, cùng, đồng
- 导演dǎoyǎnđạo diễn, chỉ đạo diễn xuất
- 存款cúnkuǎntiền gửi, khoản tiết kiệm, gửi tiền
- 热心rèxīnnhiệt tình, nhiệt tâm, hăng hái
- 音量yīnliàngâm lượng, độ lớn âm thanh
- 厘米límǐxentimét
- 灵活línghuólinh hoạt, nhanh nhẹn, mềm dẻo
- 令lìngkhiến, làm cho, lệnh
Bước 1 · Bài đọc
抽到“恋爱”的四个室友
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这xuéqī学期 ,wǒ我xuǎn选le了yì一mén门jiào叫 “wēi微diànyǐng电影zhìzuò制作 ”de的xuǎnxiū选修kè课 。dìyī第一jié节kè课shàng上 ,lǎoshī老师jiù就gàosù告诉wǒmen我们 ,qīmò期末měi每gè个xiǎozǔ小组dōu都yào要pāi拍yí一bù部shí十fēnzhōng分钟zuǒyòu左右de的duǎnpiàn短片 。 … wǒmen我们zǔ组de的dàibiǎo代表shàngtái上台chōu抽le了yì一zhī支qiān签 ,dàjiā大家còu凑guòqù过去yí一kàn看 ,shàngmiàn上面xiě写zhe着liǎng两gè个zì字 :“liàn'ài恋爱 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ