学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập2 phút · 448 chữ10 từ thư viện

抽到“恋爱”的四个室友

Bốn người bạn cùng phòng bốc trúng đề "Tình yêu"

Bốn chàng trai cùng phòng chỉ quen chơi game bỗng phải quay một phim ngắn về tình yêu — họ sẽ xoay xở ra sao?

10 từ của bài
  • 签qiānthẻ xăm, quẻ xăm, thẻ tre
  • 恋爱liàn'àiyêu, tình yêu, hẹn hò
  • 同tónggiống nhau, cùng, đồng
  • 导演dǎoyǎnđạo diễn, chỉ đạo diễn xuất
  • 存款cúnkuǎntiền gửi, khoản tiết kiệm, gửi tiền
  • 热心rèxīnnhiệt tình, nhiệt tâm, hăng hái
  • 音量yīnliàngâm lượng, độ lớn âm thanh
  • 厘米límǐxentimét
  • 灵活línghuólinh hoạt, nhanh nhẹn, mềm dẻo
  • 令lìngkhiến, làm cho, lệnh

Bước 1 · Bài đọc

抽到“恋爱”的四个室友

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这xuéqī学期 ,wǒ我xuǎn选le了yì一mén门jiào叫 “wēi微diànyǐng电影zhìzuò制作 ”de的xuǎnxiū选修kè课 。dìyī第一jié节kè课shàng上 ,lǎoshī老师jiù就gàosù告诉wǒmen我们 ,qīmò期末měi每gè个xiǎozǔ小组dōu都yào要pāi拍yí一bù部shí十fēnzhōng分钟zuǒyòu左右de的duǎnpiàn短片 。 … wǒmen我们zǔ组de的dàibiǎo代表shàngtái上台chōu抽le了yì一zhī支qiān签 ,dàjiā大家còu凑guòqù过去yí一kàn看 ,shàngmiàn上面xiě写zhe着liǎng两gè个zì字 :“liàn'ài恋爱 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 签qiānthẻ xăm, quẻ xăm, thẻ tre
  • 恋爱liàn'àiyêu, tình yêu, hẹn hò
  • 同tónggiống nhau, cùng, đồng
  • 导演dǎoyǎnđạo diễn, chỉ đạo diễn xuất
  • 存款cúnkuǎntiền gửi, khoản tiết kiệm, gửi tiền
  • 热心rèxīnnhiệt tình, nhiệt tâm, hăng hái
  • 音量yīnliàngâm lượng, độ lớn âm thanh
  • 厘米límǐxentimét
  • 灵活línghuólinh hoạt, nhanh nhẹn, mềm dẻo
  • 令lìngkhiến, làm cho, lệnh