10 từ của bài
- 违法wéifǎphạm pháp, trái luật, bất hợp pháp
- 炸zhànổ, nổ tung, rán
- 赔péibồi thường, đền bù, chịu lỗ
- 浅qiǎnnông, nhạt, nông cạn
- 可怕kěpàđáng sợ, kinh khủng, khủng khiếp
- 改正gǎizhèngsửa, sửa chữa, cải chính
- 出自chūzìxuất phát từ, bắt nguồn từ, trích từ
- 人物rénwùnhân vật, nhân tài
- 年夜饭niányèfànbữa cơm tất niên, bữa tối giao thừa
- 饼bǐngbánh, bánh nướng, bánh dẹt
Bước 1 · Bài đọc
放寒假前,班主任的四点提醒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gèwèi各位jiāzhǎng家长 :dàjiā大家hǎo好 !zài再guò过yí一gè个xīngqī星期 ,háizi孩子men们jiùyào就要fàng放hánjià寒假le了 。hánjià寒假shíjiān时间cháng长 ,yòu又gǎnshàng赶上chūnjié春节 ,háizi孩子men们zài在wàimiàn外面wán玩de的shíjiān时间bǐ比píngshí平时duō多dé得duō多 。 … xiàmiàn下面shì是wǒ我xiǎng想tíxǐng提醒dàjiā大家de的sì四jiàn件shì事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ