学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá3 phút · 569 chữ10 từ thư viện

雪山脚下的五个晚上

Năm đêm dưới chân núi tuyết

Mất ngủ triền miên vì áp lực, một nhà thiết kế ở Thượng Hải tìm đến ngôi làng dưới chân núi tuyết — năm đêm ở đó đã thay đổi điều gì?

10 từ của bài
  • 周年zhōuniánchu niên, kỷ niệm, tròn năm
  • 失眠shīmiánmất ngủ
  • 诊断zhěnduànchẩn đoán, xét nghiệm bệnh
  • 复制fùzhìsao chép, nhân bản, phục chế
  • 围绕wéiràoxoay quanh, vây quanh, tập trung vào
  • 围巾wéijīnkhăn quàng cổ, khăn choàng
  • 成年chéngniántrưởng thành, đủ tuổi, cả năm
  • 名牌míngpáithương hiệu nổi tiếng, nhãn mác tên
  • 思考sīkǎosuy nghĩ, ngẫm nghĩ, tư duy
  • 画面huàmiànhình ảnh, khung hình, cảnh

Bước 1 · Bài đọc

雪山脚下的五个晚上

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在shàng上hǎi海yì一jiā家guǎnggào广告gōngsī公司zuò做shèjì设计 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,gōngsī公司chénglì成立shí十zhōunián周年 ,lǎobǎn老板gěi给měi每gè个yuángōng员工fàng放le了qī七tiān天jiǎ假 ,wǒ我yòu又qǐng请le了sān三tiān天nián年jiǎ假 。 … fàngjià放假qián前de的nà那bànnián半年 ,wǒ我jīhū几乎měi每tiān天wǎnshang晚上dōu都shīmián失眠 ,tǎng躺dào到sān三sì四diǎn点hái还shuì睡bù不zhe着 。yīshēng医生zhěnduàn诊断yǐhòu以后shuō说 ,wǒ我de的shēntǐ身体méiyǒu没有dà大wèntí问题 ,zhǔ主yàoshi要是yālì压力tài太dà大 ,jiànyì建议wǒ我chūqù出去zǒu走zǒu走 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 周年zhōuniánchu niên, kỷ niệm, tròn năm
  • 失眠shīmiánmất ngủ
  • 诊断zhěnduànchẩn đoán, xét nghiệm bệnh
  • 复制fùzhìsao chép, nhân bản, phục chế
  • 围绕wéiràoxoay quanh, vây quanh, tập trung vào
  • 围巾wéijīnkhăn quàng cổ, khăn choàng
  • 成年chéngniántrưởng thành, đủ tuổi, cả năm
  • 名牌míngpáithương hiệu nổi tiếng, nhãn mác tên
  • 思考sīkǎosuy nghĩ, ngẫm nghĩ, tư duy
  • 画面huàmiànhình ảnh, khung hình, cảnh