10 từ của bài
- 纪录片jìlùpiànphim tài liệu
- 跟gēnđi theo, cùng với, gót chân
- 蛇shérắn, con rắn
- 分布fēnbùphân bố, phân phối, trải rộng
- 重zhòngnặng, quan trọng, trầm trọng
- 疼痛téngtòngđau đớn, cơn đau, nhức nhối
- 必然bìrántất yếu, chắc chắn, điều hiển nhiên
- 完善wánshànhoàn thiện, cải thiện, hoàn chỉnh
- 传chuántruyền, chuyển, lây
- 深shēnsâu, đậm, sâu sắc
Bước 1 · Bài đọc
跟着老周去拍蛇
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我jìn进le了kūn昆míng明yì一jiā家pāi拍jìlùpiàn纪录片de的gōngsī公司 。dìyī第一fèn份gōngzuò工作 ,jiùshì就是gēn跟zhe着shèyǐngshī摄影师lǎo老zhōu周qù去xī西shuāng双bǎn版nà纳de的zìrán自然bǎohù保护qū区 ,pāi拍yí一bù部guānyú关于shé蛇de的jìlùpiàn纪录片 。 … wǒ我cóngxiǎo从小jiù就pà怕shé蛇 ,kě可wèiliǎo为了zhè这fèn份gōngzuò工作 ,wǒ我háishi还是qù去le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ