探索云南的少数民族文化
Khám phá văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam
25 dân tộc thiểu số, những phiên chợ tấp nập và đêm làng yên ắng — điều gì ở Vân Nam khiến du khách khắp nơi tò mò?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ và phó từ· Adjectives & adverbs
10 từ của bài
- 好奇hàoqítò mò, hiếu kỳ
- 随时suíshíbất cứ lúc nào, mọi lúc
- 大米dàmǐgạo, gạo tẻ
- 亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè thân quyến, họ hàng bạn hữu
- 增进zēngjìnthúc đẩy, tăng cường, cải thiện
- 各行各业gèhánggèyèmọi ngành nghề, trăm ngành ngàn nghề
- 工艺gōngyìkỹ thuật chế tác, thủ công mỹ nghệ, tay nghề
- 静jìngtĩnh, yên tĩnh, lặng lẽ
- 他人tārénngười khác, người ta, tha nhân
- 广大guǎngdàrộng lớn, bao la, đông đảo
Bước 2 · Bài đọc
探索云南的少数民族文化
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yún云nán南shì是zhōngguó中国de的yí一gè个duō多mínzú民族shěng省fèn份 ,zhèlǐ这里yǒu有 25gè个shǎoshù少数mínzú民族 。měi每nián年dōu都yǒu有hěn很duō多yóukè游客láidào来到zhèlǐ这里 ,tāmen他们duì对dāngdì当地de的wénhuà文化gǎndào感到fēicháng非常hàoqí好奇 。zài在yīxiē一些shǎoshù少数mínzú民族cūn村zǐ子lǐ里 ,nǐ你suíshí随时dōu都néng能kàndào看到chuānzhe穿着chuántǒng传统fúzhuāng服装de的dāngdì当地rén人 。
zài在yún云nán南guǎngdà广大de的xiāngcūn乡村 ,dàmǐ大米shì是zhǔyào主要de的shíwù食物zhīyī之一 。dāngdì当地de的rénmen人们chángcháng常常yāoqǐng邀请qīnpénghǎoyǒu亲朋好友yì一qǐlai起来xiǎng享yòng用měishí美食 ,zhè这bùjǐn不仅shì是wèiliǎo为了chīfàn吃饭 ,gèngshì更是wèiliǎo为了zēngjìn增进bǐcǐ彼此zhījiān之间de的gǎnqíng感情 。dāngdì当地rén人rèqíng热情hàokè好客 ,yě也hěn很yuànyì愿意bāngzhù帮助tārén他人 ,ràng让měi每gè个lái来zhèlǐ这里de的rén人dōu都néng能gǎnshòu感受dào到wēnnuǎn温暖 。
yún云nán南de的shìchǎng市场fēicháng非常rènao热闹 ,zhèlǐ这里de的rén人láizì来自gèhánggèyè各行各业 ,yǒu有nóngmín农民 、shǒu手yìrén艺人 ,yě也yǒu有xiǎo小shāngrén商人 。nǐ你kěyǐ可以mǎi买dào到xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果hé和shūcài蔬菜 ,yě也kěyǐ可以mǎi买dào到shǒugōng手工zuò做de的yín银qì器hé和bù布bāo包 ,tāmen它们de的zhìzuò制作gōngyì工艺yǐjīng已经chuán传le了jǐ几bǎi百nián年 。bùguǎn不管nǐ你xǐhuan喜欢shénme什么 ,dōu都néng能zài在zhèlǐ这里zhǎodào找到shìhé适合zìjǐ自己de的dōngxī东西 。
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想líkāi离开rènao热闹de的chéngshì城市 ,yún云nán南de的xiāngcūn乡村shì是yí一gè个fēicháng非常hǎo好de的xuǎnzé选择 。nàli那里de的yèwǎn夜晚tèbié特别jìng静 ,zhǐnéng只能tīngdào听到fēng风shēng声hé和chóngzi虫子de的jiào叫shēng声 。nǐ你kěyǐ可以zài在zhèyàng这样de的huánjìng环境zhōng中fàngsōng放松xīnqíng心情 ,gǎnshòu感受dàzìrán大自然de的měihǎo美好 。
yún云nán南de的wénhuà文化bùjǐn不仅xīyǐn吸引le了zhōngguó中国de的yóukè游客 ,yě也xīyǐn吸引le了hěn很duō多láizì来自qítā其他guójiā国家de的péngyou朋友 。tāmen他们dài带zhe着hàoqí好奇hé和zūnzhòng尊重de的xīnqíng心情lái来liǎojiě了解zhège这个shénqí神奇de的dìfāng地方 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 不仅是……,更是……Không chỉ là…, mà hơn thế còn là…
不仅 nêu ý bình thường, 更 nhấn mạnh ý quan trọng hơn. Mời bạn bè đến ăn không chỉ để ăn, mà quan trọng hơn là để gắn kết tình cảm.
- 不管……,都……Bất kể…, đều…
不管 + từ để hỏi (什么, 谁, 哪儿…) nêu mọi khả năng, 都 khẳng định kết quả không đổi. Dù bạn thích gì, bạn cũng tìm được món hợp với mình.
- 通过……,……Thông qua…
通过 + cách thức/phương tiện đặt đầu câu, cho biết nhờ cách nào mà đạt được kết quả. Nhờ giao lưu và học hỏi, du khách hiểu văn hoá nơi đây hơn.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这段文字主要介绍了什么?
2.云南的乡村中,人们常常用什么来增进感情?
3.在云南的市场上,可以买到什么?
4.为什么说云南的乡村适合想离开热闹城市的人?
5.云南的文化吸引了哪些人?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận从市场上的银器和布包可以看出什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.很多外国游客对中国的传统节日感到非常。
- 2.在云南的乡村,是人们的主要食物。
- 3.他都愿意帮助别人,是个非常热心的人。
- 4.参加这次活动的人来自,有医生、老师,也有商人。
- 5.我们邀请了来参加我们的婚礼。
- 6.这个活动帮助我们了友谊。
- 7.孩子们都睡着了,屋子里一下子了下来。
- 8.的游客都对云南的文化留下了深刻的印象。
- 9.这些银器的制作非常复杂,要花好几个月。
- 10.当地人总是热情地帮助,让游客感到很温暖。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你去过中国的哪个地方?在那里你学到了什么文化习俗?
Bạn đã từng đến đâu ở Trung Quốc? Ở đó bạn đã học được những phong tục văn hóa gì?
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ