10 từ của bài
- 纷纷fēnfēnnhao nhao, liên tiếp, dồn dập
- 包含bāohánbao hàm, chứa đựng, bao gồm
- 拨打bōdǎgọi điện, quay số, bấm số
- 深刻shēnkèsâu sắc, thấm thía, nghiêm khắc
- 轻易qīngyìdễ dàng, khinh suất, tùy tiện
- 夫妇fūfùvợ chồng, đôi vợ chồng
- 形式xíngshìhình thức, thể thức
- 特殊tèshūđặc biệt, đặc thù, khác thường
- 忽视hūshìxem nhẹ, bỏ qua, lơ là
- 至今zhìjīnđến nay, cho đến bây giờ, tới giờ
Bước 1 · Bài đọc
被手机难住的老人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
rújīn如今 ,yòng用shǒujī手机fùkuǎn付款 、dǎchē打车 、yùyuē预约kànbìng看病yǐjīng已经chéng成le了hěn很duō多rén人shēnghuó生活de的yībùfen一部分 。kěshì可是duì对bùshǎo不少lǎonián老年rén人lái来shuō说 ,zhèxiē这些kànqǐlai看起来jiǎndān简单de的shìqing事情què却hěn很nán难 。 … tāmen他们xiǎng想qù去yīyuàn医院kànbìng看病 ,què却fāxiàn发现bìxū必须xiān先zài在shǒujī手机shàng上yùyuē预约 ;xiǎng想zài在lùbiān路边dǎ打yí一liàng辆chūzūchē出租车 ,chē车què却fēnfēn纷纷cóng从shēnbiān身边kāi开guòqù过去 ,yīnwèi因为sījī司机dōu都zài在jiē接shǒujī手机shàng上de的dìngdān订单 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ