一米多厚的土墙
Bức tường đất dày hơn một mét
Một ngôi nhà bằng đất từng có hơn tám mươi hộ gia đình sinh sống — tác giả đã thấy gì ở thổ lâu Phúc Kiến?
10 từ của bài
- 跑道pǎodàođường băng, đường chạy
- 反应fǎnyìngphản ứng, đáp lại, phản hồi
- 记载jìzǎighi chép, ghi lại, tài liệu ghi chép
- 表面biǎomiànbề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài
- 房屋fángwūnhà cửa, phòng ốc, bất động sản
- 承受chéngshòuchịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận
- 体力tǐlìthể lực, sức lực, sức vóc
- 伤shāngthương tích, vết thương, tổn thương
- 舍得shědesẵn lòng chi, không tiếc, chịu bỏ ra
- 挑选tiāoxuǎnlựa chọn, tuyển chọn, chọn lọc
Bước 1 · Bài đọc
一米多厚的土墙
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我zhōngyú终于qù去le了yīzhí一直xiǎng想qù去de的fú福jiàn建tǔ土lóu楼 。chūfā出发nà那tiānxià天下dà大yǔ雨 ,fēijī飞机zài在pǎodào跑道shàng上tíng停le了yí一gè个duō多xiǎoshí小时cái才qǐfēi起飞 。 … xià下le了fēi飞jī机 ,wǒ我yòu又zuò坐le了sān三gè个duō多xiǎoshí小时de的qìchē汽车 ,bàngwǎn傍晚cái才dào到yǒng永dìng定de的yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 。wǎnshang晚上 ,wǒ我zhù住jìn进le了cūn村lǐ里yí一zuò座yóu由xiǎo小tǔ土lóu楼gǎi改chéng成de的mín民sù宿 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ