学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 535 chữ10 từ thư viện

爸爸的茶山和我的网店

Đồi chè của bố và cửa hàng online của tôi

Bỏ việc trên thành phố về quê bán chè của bố qua mạng, nhưng bố chỉ lắc đầu: đồ trên mạng ai mà tin?

10 từ của bài
  • 守shǒugiữ, canh gác, tuân thủ
  • 敏感mǐngǎnnhạy cảm, mẫn cảm
  • 现实xiànshíhiện thực, thực tế, thực tại
  • 产量chǎnliàngsản lượng, năng suất
  • 依靠yīkàodựa vào, nương tựa, nhờ cậy
  • 邮寄yóujìgửi qua bưu điện, gửi bưu kiện
  • 采用cǎiyòngsử dụng, áp dụng, chấp nhận
  • 开水kāishuǐnước sôi, nước đun sôi
  • 签订qiāndìngký kết, ký hiệp định
  • 密切mìqièmật thiết, chặt chẽ, thân thiết

Bước 1 · Bài đọc

爸爸的茶山和我的网店

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我bà爸zài在lǎojiā老家de的shān山shàng上shǒu守le了sān三shí十nián年chá茶yuán园 。tā他cháng常shuō说 ,chá茶shù树gēn跟rén人yīyàng一样 ,duì对tiānqì天气hěn很mǐngǎn敏感 ,yì一chǎng场yǔ雨 、yí一cì次jiàngwēn降温 ,dōuhuì都会yǐngxiǎng影响cháyè茶叶de的wèidao味道 。 … dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,wǒ我fàngqì放弃le了chénglǐ城里de的gōngzuò工作 ,huídào回到le了cūn村lǐ里 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 守shǒugiữ, canh gác, tuân thủ
  • 敏感mǐngǎnnhạy cảm, mẫn cảm
  • 现实xiànshíhiện thực, thực tế, thực tại
  • 产量chǎnliàngsản lượng, năng suất
  • 依靠yīkàodựa vào, nương tựa, nhờ cậy
  • 邮寄yóujìgửi qua bưu điện, gửi bưu kiện
  • 采用cǎiyòngsử dụng, áp dụng, chấp nhận
  • 开水kāishuǐnước sôi, nước đun sôi
  • 签订qiāndìngký kết, ký hiệp định
  • 密切mìqièmật thiết, chặt chẽ, thân thiết