爸爸的茶山和我的网店
Đồi chè của bố và cửa hàng online của tôi
Bỏ việc trên thành phố về quê bán chè của bố qua mạng, nhưng bố chỉ lắc đầu: đồ trên mạng ai mà tin?
10 từ của bài
- 守shǒugiữ, canh gác, tuân thủ
- 敏感mǐngǎnnhạy cảm, mẫn cảm
- 现实xiànshíhiện thực, thực tế, thực tại
- 产量chǎnliàngsản lượng, năng suất
- 依靠yīkàodựa vào, nương tựa, nhờ cậy
- 邮寄yóujìgửi qua bưu điện, gửi bưu kiện
- 采用cǎiyòngsử dụng, áp dụng, chấp nhận
- 开水kāishuǐnước sôi, nước đun sôi
- 签订qiāndìngký kết, ký hiệp định
- 密切mìqièmật thiết, chặt chẽ, thân thiết
Bước 1 · Bài đọc
爸爸的茶山和我的网店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bà爸zài在lǎojiā老家de的shān山shàng上shǒu守le了sān三shí十nián年chá茶yuán园 。tā他cháng常shuō说 ,chá茶shù树gēn跟rén人yīyàng一样 ,duì对tiānqì天气hěn很mǐngǎn敏感 ,yì一chǎng场yǔ雨 、yí一cì次jiàngwēn降温 ,dōuhuì都会yǐngxiǎng影响cháyè茶叶de的wèidao味道 。 … dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,wǒ我fàngqì放弃le了chénglǐ城里de的gōngzuò工作 ,huídào回到le了cūn村lǐ里 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ