10 từ của bài
- 粮食liángshilương thực, ngũ cốc, thực phẩm
- 称chēnggọi, xưng hô, ca ngợi
- 变动biàndòngthay đổi, biến động
- 测试cèshìkiểm tra, thử nghiệm, bài thi
- 及格jígéđạt, qua môn, đủ điểm đỗ
- 车辆chēliàngxe cộ, phương tiện giao thông
- 药物yàowùthuốc, dược liệu, dược vật
- 面临miànlínđối mặt, đương đầu, đứng trước
- 罚款fákuǎnphạt tiền, tiền phạt, xử phạt
- 亲情qīnqíngtình thân, tình cảm gia đình
Bước 1 · Bài đọc
爸爸的九十二分
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bàbà爸爸shì是yì一míng名huòchē货车sījī司机 ,zài在yì一jiā家liángshi粮食gōngsī公司kāi开le了èr二shí十nián年chē车 ,chángnián常年bǎ把dōngběi东北de的liángshi粮食yùn运dào到nánfāng南方 。tā他duì对lùxiàn路线tèbié特别shúxī熟悉 ,tóngshì同事men们dōu都chēng称tā他wèi为 “huó活dìtú地图 ”。 … kěshì可是zài在wǒ我xiǎoshíhou小时候 ,yì一nián年lǐ里néng能jiàndào见到tā他de的rìzi日子 ,jiā加qǐlai起来yě也bú不dào到liǎng两gè个yuè月 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ