学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Xã hội & môi trường2 phút · 397 chữ10 từ thư viện

社区邮票展览:传统与创新的碰撞

Triển lãm tem cộng đồng: Sự va chạm giữa truyền thống và đổi mới

Một triển lãm tem trong khu phố mà khách được chạm vào hiện vật: người già và người trẻ tìm thấy gì ở những con tem nhỏ bé?

10 từ của bài
  • 社区shèqūkhu dân cư, cộng đồng
  • 邮票yóupiàotem thư, tem bưu chính
  • 市民shìmínthị dân, công dân thành phố
  • 印刷yìnshuāin ấn, in, sự in
  • 生动shēngdòngsinh động, sống động, linh hoạt
  • 手工shǒugōngthủ công, làm bằng tay
  • 想象xiǎngxiàngtưởng tượng, hình dung, trí tưởng tượng
  • 打破dǎpòphá vỡ, đập vỡ, phá kỷ lục
  • 规则guīzéquy tắc, quy định, luật lệ
  • 意义yìyìý nghĩa, tầm quan trọng, giá trị

Bước 1 · Bài đọc

社区邮票展览:传统与创新的碰撞

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们shèqū社区jǔbàn举办le了yì一chǎng场tè特biéde别的yóupiào邮票zhǎnlǎn展览 。zhǎnlǎn展览de的zhǔtí主题shì是 “chuántǒng传统yǔ与xiàndài现代 ”,xīyǐn吸引le了hěn很duō多shìmín市民qiánlái前来cānguān参观 。 … zhèxiē这些yóupiào邮票bùjǐn不仅zhǎnshì展示le了zhōngguó中国yìnshuā印刷jìshù技术de的fāzhǎn发展 ,hái还jiǎngshù讲述le了hěn很duō多shēngdòng生动de的gùshì故事 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 社区shèqūkhu dân cư, cộng đồng
  • 邮票yóupiàotem thư, tem bưu chính
  • 市民shìmínthị dân, công dân thành phố
  • 印刷yìnshuāin ấn, in, sự in
  • 生动shēngdòngsinh động, sống động, linh hoạt
  • 手工shǒugōngthủ công, làm bằng tay
  • 想象xiǎngxiàngtưởng tượng, hình dung, trí tưởng tượng
  • 打破dǎpòphá vỡ, đập vỡ, phá kỷ lục
  • 规则guīzéquy tắc, quy định, luật lệ
  • 意义yìyìý nghĩa, tầm quan trọng, giá trị